Cách dùng "其实我对夏子玉 不感兴趣" (qí shí wǒ duì xià zi yù bù gǎn xìng qù) trong hội thoại tiếng Trung
其实我对夏子玉 不感兴趣
qí shí wǒ duì xià zi yù bù gǎn xìng qù
Thực ra tôi không hề có hứng thú với Hạ Tử Ngọc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯定会有别的女人 顶上的 | kěn dìng huì yǒu bié de nǚ rén dǐng shàng de | chắc chắn sẽ có cô khác lấp vào thôi. |
| 2▶ | 其实我对夏子玉 不感兴趣 | qí shí wǒ duì xià zi yù bù gǎn xìng qù | Thực ra tôi không hề có hứng thú với Hạ Tử Ngọc. |
| 3 | 可是 我知道她在你那儿 添了很多麻烦啊 | kě shì wǒ zhī dào tā zài nǐ nà ér tiān le hěn duō má fán a | Nhưng mà tôi biết cô ta đã gây nhiều rắc rối cho cô. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ men kàn kàn shuí xiān pá dào nà ge tíng zi shàng hǎo bù hǎo[Năm 1998] chúng ta xem xem ai leo lên đình kia trước, được không nào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ jīng yǒu sān jiā gōng sī xiǎng zhǎo wǒ men hé zuò leđã có ba công ty tìm chúng ta muốn hợp tác rồi.

HSK 6
0:03s
nà nǐ bǎ diàn huà hé xìn xī dōu jì xià lái huí tóu yuē yī xiàCô cứ ghi lại hết số điện thoại và thông tin. Sau này sẽ hẹn họ.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài xiān chū qù yī tàng wǎn shàng wǒ men zài yuē shí jiān hǎoGiờ tôi ra ngoài cái đã. Tối chúng ta hẹn thời gian sau. Vâng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng lái bú huì bǎ bié de qíng xù fàng dào gōng zuò dāng zhōngChị ấy chưa từng đặt cảm xúc riêng vào trong công việc.

HSK 6
0:03s
shàng cì tā zì jǐ shòu shāng gōng zuò yě yì diǎn méi dān wùLần trước chị ấy bị thương mà công việc cũng không trễ nải tí nào.

HSK 4
0:03s
bǎo hù tā ne ā yí ā yí nín xiān xiāo xiāo qìcon bé cho tốt chứ? Cô ơi, cô ơi. Cô bớt giận đã.

HSK 4
0:03s
jiāng yán zhè cì jiāng yán zhè cì nǐ bì xū fù zé dào dǐchuyện Khương Nghiên lần này... Chuyện Khương Nghiên lần này cháu phải chịu trách nhiệm đến cùng.

HSK 7
0:03s
xiǎo wěi nǐ zài zhè ér dǎ shén me chà zhè shì gēn nǐ yǒu guān xì maTiểu Vĩ, cháu xen ngang vào làm gì? Việc này liên quan đến cháu à?

HSK 4
0:03s
zěn me méi guān xì a kěn dìng yǒu guān xì a wǒ jué de ā yíSao lại không liên quan chứ? Chắc chắn có liên quan. Cháu cảm thấy

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo lán xiān chī fàn ba yī huì er gāi liáng leHiểu Lan. Ăn cơm trước đi. Lát nữa đồ ăn nguội mất.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hěn máng de nǐ yào shuō fèi huà wǒ mǎ shàng jiù zǒuTôi rất bận. Nếu anh định nói nhảm thì tôi sẽ đi ngay.