Cách dùng "只要肯吃苦 能干" (zhǐ yào kěn chī kǔ néng gàn) trong hội thoại tiếng Trung
只要肯吃苦 能干
chỉ cần chịu khó và làm được việc,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
36:59
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说不限制学历 | shuō bù xiàn zhì xué lì | nói là không hạn chế bằng cấp, |
| 2▶ | 只要肯吃苦 能干 | zhǐ yào kěn chī kǔ néng gàn | chỉ cần chịu khó và làm được việc, |
| 3 | 我就去试试了 | wǒ jiù qù shì shì le | nên tôi liền đến thử. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
zěn me huí shì shì bú shì jìn zéi le yǒu wǒ zài nǐ bié hài pàCó chuyện gì vậy? Có phải có trộm đột nhập không? Có tôi đây, cô đừng sợ.

HSK 7
0:03s
yóu lì xiān bié chě nà xiē méi yǒu yòng de bǎ nǐ mā hé nà ge rénVưu Lệ, đừng nói mấy lời vô ích nữa. Đưa mẹ cô và cả người đó

HSK 5
0:03s
nǐ shǎ bù shǎ jiàn sǐ bù jiù jiù shì gù yì shā rén hái yǒu shén meCô ngốc à? Thấy chết không cứu thì bị coi là cố ý giết người đấy. Còn gì



