Cách dùng "但是我觉得 你的能力 并不比大学生差" (dàn shì wǒ jué de nǐ de néng lì bìng bù bǐ dà xué shēng chà) trong hội thoại tiếng Trung
但是我觉得 你的能力 并不比大学生差
nhưng tôi nghĩ năng lực của cô không hề kém sinh viên đại học.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
29:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我也可以登报找大学生 | wǒ yě kě yǐ dēng bào zhǎo dà xué shēng | Tôi cũng có thể đăng báo tuyển sinh viên đại học, |
| 2▶ | 但是我觉得 你的能力 并不比大学生差 | dàn shì wǒ jué de nǐ de néng lì bìng bù bǐ dà xué shēng chà | nhưng tôi nghĩ năng lực của cô không hề kém sinh viên đại học. |
| 3 | 而且你比他们有 更丰富的工作经验 | ér qiě nǐ bǐ tā men yǒu gèng fēng fù de gōng zuò jīng yàn | Hơn nữa, cô còn có kinh nghiệm làm việc phong phú hơn. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ men kàn kàn shuí xiān pá dào nà ge tíng zi shàng hǎo bù hǎo[Năm 1998] chúng ta xem xem ai leo lên đình kia trước, được không nào?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ jīng yǒu sān jiā gōng sī xiǎng zhǎo wǒ men hé zuò leđã có ba công ty tìm chúng ta muốn hợp tác rồi.

HSK 6
0:03s
nà nǐ bǎ diàn huà hé xìn xī dōu jì xià lái huí tóu yuē yī xiàCô cứ ghi lại hết số điện thoại và thông tin. Sau này sẽ hẹn họ.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài xiān chū qù yī tàng wǎn shàng wǒ men zài yuē shí jiān hǎoGiờ tôi ra ngoài cái đã. Tối chúng ta hẹn thời gian sau. Vâng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng lái bú huì bǎ bié de qíng xù fàng dào gōng zuò dāng zhōngChị ấy chưa từng đặt cảm xúc riêng vào trong công việc.

HSK 6
0:03s
shàng cì tā zì jǐ shòu shāng gōng zuò yě yì diǎn méi dān wùLần trước chị ấy bị thương mà công việc cũng không trễ nải tí nào.

HSK 4
0:03s
bǎo hù tā ne ā yí ā yí nín xiān xiāo xiāo qìcon bé cho tốt chứ? Cô ơi, cô ơi. Cô bớt giận đã.

HSK 4
0:03s
jiāng yán zhè cì jiāng yán zhè cì nǐ bì xū fù zé dào dǐchuyện Khương Nghiên lần này... Chuyện Khương Nghiên lần này cháu phải chịu trách nhiệm đến cùng.

HSK 7
0:03s
xiǎo wěi nǐ zài zhè ér dǎ shén me chà zhè shì gēn nǐ yǒu guān xì maTiểu Vĩ, cháu xen ngang vào làm gì? Việc này liên quan đến cháu à?

HSK 4
0:03s
zěn me méi guān xì a kěn dìng yǒu guān xì a wǒ jué de ā yíSao lại không liên quan chứ? Chắc chắn có liên quan. Cháu cảm thấy

HSK 4
0:03s
xiǎo lán xiān chī fàn ba yī huì er gāi liáng leHiểu Lan. Ăn cơm trước đi. Lát nữa đồ ăn nguội mất.

HSK 7
0:03s
wǒ hěn máng de nǐ yào shuō fèi huà wǒ mǎ shàng jiù zǒuTôi rất bận. Nếu anh định nói nhảm thì tôi sẽ đi ngay.




