Cách dùng "这个还行吧 我之前看到一个英国青训球员" (zhè ge hái xíng ba wǒ zhī qián kàn dào yí gè yīng guó qīng xùn qiú yuán) trong hội thoại tiếng Trung
这个还行吧 我之前看到一个英国青训球员
Cái này cũng tạm thôi. Trước đây tôi từng xem một cầu thủ trẻ của học viện ở Anh,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:54
lái bǎi tuō fáng shǒu zhě qí dá nèi de zhāo pái dòng zuò
来摆脱防守者 齐达内的招牌动作
“để thoát khỏi sự kèm cặp của hậu vệ. Đây là kỹ thuật sở trường của Zinedine Zidane.”
LINE 0206:57
PLAYING SCENEzhè ge hái xíng ba wǒ zhī qián kàn dào yí gè yīng guó qīng xùn qiú yuán
这个还行吧 我之前看到一个英国青训球员
“Cái này cũng tạm thôi. Trước đây tôi từng xem một cầu thủ trẻ của học viện ở Anh,”
LINE 0307:01
nà那
mǎ马
sài赛
huí回
xuán旋
zuò做
dé得
bǐ比
zhè这
ge个
hái还
liū溜
“cậu ấy thực hiện "Marseille Turn" còn đỉnh hơn thế này nhiều.”
Show Information