Cách dùng "这是刚到的最新款吗 你肯定下血本了" (zhè shì gāng dào de zuì xīn kuǎn ma nǐ kěn dìng xià xuè běn le) trong hội thoại tiếng Trung
这是刚到的最新款吗 你肯定下血本了
Vừa giao đến đấy ạ, đây là mẫu mới nhất mà, chắc cô bỏ ra không ít tiền nhỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:05
mǎi shá le zhà jī zhà jī
买啥了 炸鸡 炸鸡
“Mua gì vậy? Gà chiên, gà chiên.”
LINE 0206:08
PLAYING SCENEzhè shì gāng dào de zuì xīn kuǎn ma nǐ kěn dìng xià xuè běn le
这是刚到的最新款吗 你肯定下血本了
“Vừa giao đến đấy ạ, đây là mẫu mới nhất mà, chắc cô bỏ ra không ít tiền nhỉ.”
LINE 0306:11
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī xiè xiè xiǎo lín lǎo shī bù yòng xiè le
谢谢小林老师 谢谢小林老师 不用谢了
“- Cảm ơn cô Tiểu Lâm! - Cảm ơn cô Tiểu Lâm! Không cần khách sáo đâu.”
Show Information