Cách dùng "不比了 我认输" (bù bǐ le wǒ rèn shū) trong hội thoại tiếng Trung
不比了 我认输
bù bǐ le wǒ rèn shū
Không đấu nữa. Ta nhận thua.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
5:53
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就有些脱力 | jiù yǒu xiē tuō lì | đã bắt đầu thấy mệt rồi. |
| 2▶ | 不比了 我认输 | bù bǐ le wǒ rèn shū | Không đấu nữa. Ta nhận thua. |
| 3 | 薛姑娘这又是何必呢 | xuē gū niáng zhè yòu shì hé bì ne | Tiết cô nương cần gì phải vậy? |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎo shī xiǎng yào wǒ hé xuē gū niáng shuō héThầy ta muốn mai mối cho ta và Tiết cô nương,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng jū rán liǎng jú jiē pínghòa. [Chính ta đã là hướng đi của riêng mình] Không ngờ lại hòa hai ván. [Chính ta đã là hướng đi của riêng mình]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng le hěn jiǔ wǒ yě xiǎng bù chū láiNên ta suy nghĩ rất lâu, mà vẫn thật sự không nghĩ ra

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà bù jiù chéng le bǎn shàng dìng dīng de fù dǎng le mavậy chẳng phải là sẽ thành Phó đảng như đinh đóng cột rồi sao?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yào shì yíng le yé jiù qù gēn tā bǐ yéNếu cô ta mà thắng thì ta ra đấu với cô ta. Công tử,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
sì qiān wǔ bǎi liǎng tòng kuài ná jiǔ lái- bốn ngàn năm trăm lượng. - Sảng khoái. Đem rượu ra đây. [Khi hành trình vượt qua cả đích đến]

HSK 6
0:03s
xíng dào sī bàn àn xián rén shǎn bì gù jǐn cháoHình Đạo Ti tra án, - người ngoài tránh đường. - Cố Cẩm Triêu.

HSK 3
0:03s