Cách dùng "都是我陈某人的福气" (dōu shì wǒ chén mǒu rén de fú qì) trong hội thoại tiếng Trung
都是我陈某人的福气
Đây là phúc của Trần mỗ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我又很喜欢这个女子 | wǒ yòu hěn xǐ huān zhè ge nǚ zǐ | ta cũng rất thích cô nương này. |
| 2▶ | 都是我陈某人的福气 | dōu shì wǒ chén mǒu rén de fú qì | Đây là phúc của Trần mỗ. |
| 3 | 您可真是大言不惭 | nín kě zhēn shì dà yán bù cán | Ngài nói mà không biết ngượng. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
tā zhī qián shì shùn zhe wǒ men de yì pèi hé xiāng kànTrước đây nó chiều theo ý chúng ta đi xem mắt,

HSK 4
0:03s
què gù yì zài yóu chūn huì shàng ràng zhe qīng lánnhưng trong hội du xuân nó cố ý nhường Thanh Lam,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ suàn le suàn zǒng gòng yǒu bā qiān liǎngMuội đã tính rồi, tổng cộng là tám ngàn lượng.

HSK 7
0:03s
suī shuō hòu lái bù zhī zěn me de biàn chéng liǎng qiān liǎngTuy không biết sau đó tại sao biến thành hai ngàn lượng,

HSK 7
0:03s
kě zhè jīng chéng jià qǔ de háng qíng jiù bǎi zài zhè ér lenhưng tình hình cưới xin ở kinh thành đã bày ra trước mắt rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bāng bāng wǒ ràng wǒ zài nǐ de shēng yì lǐ cān yī gǔTỷ có thể nào giúp muội, cho muội góp vốn làm ăn với tỷ không?

HSK 5
0:03s
wǒ bù tiāo háng dāng wǒ yě bù tān xīn zhǐ yào yǒu dé zhuàn jiù xíngMuội không chọn ngành nghề, cũng không tham lam, chỉ cần kiếm được tiền là được rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ duō shǎo yín zi wǒ yě bú huì dā yìng deMuội đưa ta bao nhiêu bạc, ta cũng không đồng ý đâu.

HSK 5
0:03s








