Cách dùng "都是些王八羔子势利眼" (dōu shì xiē wáng bā gāo zǐ shì lì yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
都是些王八羔子势利眼
dōu shì xiē wáng bā gāo zǐ shì lì yǎn
Bọn họ là những kẻ khốn coi trọng quyền lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
26:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只能求限哥儿娶门好亲 方有一线生机 | zhǐ néng qiú xiàn gē ér qǔ mén hǎo qīn fāng yǒu yī xiàn shēng jī | là năn nỉ Hạn ca nhi cưới thê tử môn đăng hộ đối, thì mới có cơ hội cứu vãn. |
| 2▶ | 都是些王八羔子势利眼 | dōu shì xiē wáng bā gāo zǐ shì lì yǎn | Bọn họ là những kẻ khốn coi trọng quyền lực. |
| 3 | 当初求娶我时 又是何等的低三下四 | dāng chū qiú qǔ wǒ shí yòu shì hé děng de dī sān xià sì | Trước đây khi hỏi cưới ta chỉ là những kẻ thấp hèn thôi. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài qù kuài qù jiù chōng zhe nǐ ya wǒ zài jiā yì bǎi liǎng cǎi tóuĐi đi, nhanh lên, chỉ riêng vì cô, ta sẽ cho thêm một trăm lượng tiền thưởng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ néng yíng ma tā píng rì dōu ràng zhe wǒ deMuội nói là muội thắng được mà. Ngày thường huynh ấy toàn nhường muội,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng zhe xuē gū niáng de kě shì wǒ míng míng gēn tā shuō guònhường Tiết cô nương. Nhưng rõ ràng ta đã nói với tam ca rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǔ héng ràng zhe tā zěn me hái nǎo le neCửu Hoành nhường nó, [Đới Ngọc Trúc Phu nhân Phó Hải Liêm] sao còn giận dỗi chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qīng lán nǐ bié nǎo a wǒ sān gē xiàng lái shì qiān qiān jūn zǐ nán miǎn huìThanh Lam, tỷ đừng giận mà. Tam ca muội trước giờ luôn là quân tử, cũng khó tránh khỏi...

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì kàn tā nà xiāo zhāng bá hù de yàng ziCứ thấy bộ mặt kiêu ngạo, ngang ngược đó là tỷ khó chịu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào xuē gū niáng duì sān yé lái shuō zhè me dú tèKhông ngờ Tiết cô nương lại đặc biệt với Tam gia như vậy.