Cách dùng "放心吧 他们听不见" (fàng xīn ba tā men tīng bú jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
放心吧 他们听不见
Yên tâm đi, bọn họ không nghe được đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
12:44
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您可别在这儿说啊 | nín kě bié zài zhè ér shuō a | Ngài đừng nói ở đây chứ. |
| 2▶ | 放心吧 他们听不见 | fàng xīn ba tā men tīng bú jiàn | Yên tâm đi, bọn họ không nghe được đâu. |
| 3 | 朝堂局势在变 每个人也都在变 | cháo táng jú shì zài biàn měi gè rén yě dōu zài biàn | Tình thế trong triều luôn thay đổi, mỗi người cũng sẽ thay đổi. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 6 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu xiē shì dé xiān zǒu le bié yaTa còn có chút việc, phải đi trước đây. Đừng đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xià cì yóu chūn huì nà qǐ bù shì yào děng dào míng nián bù xíngHội du xuân lần sau? Vậy chẳng phải chờ tới năm sau sao? Không được.

HSK 6
0:03s
zǒu ba zǒu ba gěi gē gē gè miàn zi a nǐ fàng zūn zhòng diǎn aĐi thôi, đi thôi, nể mặt ca ca đi. Tôn trọng một chút đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ wáng zàn chéng xīn chéng yì hé nǐ jiāo péng yǒu nǐ huán gěi liǎn bú yào leVương Toản ta thật lòng thật dạ kết bạn với cô, cô lại không biết điều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
liǎng jiā xiāng kàn méi kàn shàng yě shì cháng shìHai nhà xem mặt, không thích cũng là điều bình thường.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ zài tì nǐ zǐ xì xué mō xué mō tiāo gè gèng hǎo deHôm khác ta sẽ tìm kỹ lại cho con, chọn người tốt hơn.

HSK 6
0:03s
dǎo shì wèi céng wèn guò nǐ xiǎng zhǎo gè shén me yàng deTa chưa bao giờ hỏi con muốn tìm một người như thế nào.

HSK 6
0:03s
kàn jiǔ héng zhè fù mú yàng pà shì xīn huī yì lěng leNhìn bộ dạng của Cửu Hoành, ta nghĩ nó nản lòng rồi.






