Cách dùng "平 居然两局皆平" (píng jū rán liǎng jú jiē píng) trong hội thoại tiếng Trung
平 居然两局皆平
píng jū rán liǎng jú jiē píng
hòa. [Chính ta đã là hướng đi của riêng mình] Không ngờ lại hòa hai ván. [Chính ta đã là hướng đi của riêng mình]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
10:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 第二局 | dì èr jú | Ván thứ hai, [Chỉ khi ngộ ra mới tìm thấy ánh sáng] |
| 2▶ | 平 居然两局皆平 | píng jū rán liǎng jú jiē píng | hòa. [Chính ta đã là hướng đi của riêng mình] Không ngờ lại hòa hai ván. [Chính ta đã là hướng đi của riêng mình] |
| 3 | 难得能够看到第三局 | nán dé néng gòu kàn dào dì sān jú | Hiếm khi mới tới được ván thứ ba. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài qù kuài qù jiù chōng zhe nǐ ya wǒ zài jiā yì bǎi liǎng cǎi tóuĐi đi, nhanh lên, chỉ riêng vì cô, ta sẽ cho thêm một trăm lượng tiền thưởng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ néng yíng ma tā píng rì dōu ràng zhe wǒ deMuội nói là muội thắng được mà. Ngày thường huynh ấy toàn nhường muội,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng zhe xuē gū niáng de kě shì wǒ míng míng gēn tā shuō guònhường Tiết cô nương. Nhưng rõ ràng ta đã nói với tam ca rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǔ héng ràng zhe tā zěn me hái nǎo le neCửu Hoành nhường nó, [Đới Ngọc Trúc Phu nhân Phó Hải Liêm] sao còn giận dỗi chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qīng lán nǐ bié nǎo a wǒ sān gē xiàng lái shì qiān qiān jūn zǐ nán miǎn huìThanh Lam, tỷ đừng giận mà. Tam ca muội trước giờ luôn là quân tử, cũng khó tránh khỏi...

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì kàn tā nà xiāo zhāng bá hù de yàng ziCứ thấy bộ mặt kiêu ngạo, ngang ngược đó là tỷ khó chịu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào xuē gū niáng duì sān yé lái shuō zhè me dú tèKhông ngờ Tiết cô nương lại đặc biệt với Tam gia như vậy.