Cách dùng "清岚最讨厌别人让她呀" (qīng lán zuì tǎo yàn bié rén ràng tā ya) trong hội thoại tiếng Trung
清岚最讨厌别人让她呀
Thanh Lam ghét nhất có người nhường mình mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让着薛姑娘的 可是我明明跟她说过 | ràng zhe xuē gū niáng de kě shì wǒ míng míng gēn tā shuō guò | nhường Tiết cô nương. Nhưng rõ ràng ta đã nói với tam ca rồi, |
| 2▶ | 清岚最讨厌别人让她呀 | qīng lán zuì tǎo yàn bié rén ràng tā ya | Thanh Lam ghét nhất có người nhường mình mà. |
| 3 | 什么 | shén me | Sao? |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 6 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu xiē shì dé xiān zǒu le bié yaTa còn có chút việc, phải đi trước đây. Đừng đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xià cì yóu chūn huì nà qǐ bù shì yào děng dào míng nián bù xíngHội du xuân lần sau? Vậy chẳng phải chờ tới năm sau sao? Không được.

HSK 6
0:03s
zǒu ba zǒu ba gěi gē gē gè miàn zi a nǐ fàng zūn zhòng diǎn aĐi thôi, đi thôi, nể mặt ca ca đi. Tôn trọng một chút đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ wáng zàn chéng xīn chéng yì hé nǐ jiāo péng yǒu nǐ huán gěi liǎn bú yào leVương Toản ta thật lòng thật dạ kết bạn với cô, cô lại không biết điều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
liǎng jiā xiāng kàn méi kàn shàng yě shì cháng shìHai nhà xem mặt, không thích cũng là điều bình thường.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ zài tì nǐ zǐ xì xué mō xué mō tiāo gè gèng hǎo deHôm khác ta sẽ tìm kỹ lại cho con, chọn người tốt hơn.

HSK 6
0:03s
dǎo shì wèi céng wèn guò nǐ xiǎng zhǎo gè shén me yàng deTa chưa bao giờ hỏi con muốn tìm một người như thế nào.

HSK 6
0:03s
kàn jiǔ héng zhè fù mú yàng pà shì xīn huī yì lěng leNhìn bộ dạng của Cửu Hoành, ta nghĩ nó nản lòng rồi.






