Cách dùng "所以不敢冒风险" (suǒ yǐ bù gǎn mào fēng xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
所以不敢冒风险
cho nên không dám mạo hiểm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
35:48
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 手头这些银子 也不多 | shǒu tóu zhè xiē yín zi yě bù duō | số bạc đang có trong tay cũng không nhiều, |
| 2▶ | 所以不敢冒风险 | suǒ yǐ bù gǎn mào fēng xiǎn | cho nên không dám mạo hiểm. |
| 3 | 但是不敢冒风险的人 | dàn shì bù gǎn mào fēng xiǎn de rén | Nhưng người không dám mạo hiểm, |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
kǒng pà nǐ hé wǎn xuě de qīn shì yòu yào tuō lee rằng hôn sự của con và Vãn Tuyết phải trì hoãn rồi.

HSK 7
0:03s
zhè mò dǎo shì bà le dàn shì zhè duān yànMực này cũng tạm được, nhưng nghiên mực Đoan Khê

HSK 7
0:03s
gē ér tīng shuō bù yòng nián dǐ chéng qīn qì sè dōu biàn hǎo leCông tử nghe nói không cần thành thân vào cuối năm, sắc mặt tốt hơn rồi.

HSK 1
0:03s
xiǎng qǐng nín dào lín xià zhāi chī jiǔ qǐng wǒ chī jiǔđịnh mời ngài tới Lâm Hạ Trai dự tiệc. Mời ta dự tiệc?

HSK 3
0:03s
wǒ hǎo jiǔ méi yù guò zhè me yǒu yì si de rén leLâu lắm rồi ta không gặp người thú vị như vậy.

HSK 5
0:03s
tā shì wèi yóu chūn huì shàng de shì ér tóng wǒ zhì qì neVì chuyện ở hội du xuân mà cô ấy giận ta.

HSK 7
0:03s
ruò bú shì yīn wèi tā zǔ mǔ gēn gù jiā lǎo tài tài shì jiù shínếu không vì tổ mẫu của hắn và lão thái thái Cố gia là người quen cũ,

HSK 7
0:03s
shǔ xià tīng zhe zhè dǎo shì xiàng tí qīn de jià shìThuộc hạ nghe có vẻ giống như là muốn cầu thân.

HSK 3
0:03s
zán bù néng yóu zhe tā men tí qīn ba dāng rán lechúng ta không thể để bọn họ cầu thân được. Đương nhiên rồi.




