Cách dùng "行吧 那我先回去了" (xíng ba nà wǒ xiān huí qù le) trong hội thoại tiếng Trung
行吧 那我先回去了
Được rồi, vậy huynh về trước đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
28:39
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就算是要去山西 京城的买卖 也可以照常做啊 | wǒ jiù suàn shì yào qù shān xī jīng chéng de mǎi mài yě kě yǐ zhào cháng zuò a | Cho dù muội muốn đi Sơn Tây, việc làm ăn ở kinh thành vẫn có thể làm như bình thường mà. |
| 2▶ | 行吧 那我先回去了 | xíng ba nà wǒ xiān huí qù le | Được rồi, vậy huynh về trước đây. |
| 3 | 姑娘 您这是想通了 不去山西了 | gū niáng nín zhè shì xiǎng tōng le bù qù shān xī le | Tiểu thư, người đã nghĩ kỹ rồi, không đi Sơn Tây nữa sao? |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 6 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu xiē shì dé xiān zǒu le bié yaTa còn có chút việc, phải đi trước đây. Đừng đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xià cì yóu chūn huì nà qǐ bù shì yào děng dào míng nián bù xíngHội du xuân lần sau? Vậy chẳng phải chờ tới năm sau sao? Không được.

HSK 6
0:03s
zǒu ba zǒu ba gěi gē gē gè miàn zi a nǐ fàng zūn zhòng diǎn aĐi thôi, đi thôi, nể mặt ca ca đi. Tôn trọng một chút đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ wáng zàn chéng xīn chéng yì hé nǐ jiāo péng yǒu nǐ huán gěi liǎn bú yào leVương Toản ta thật lòng thật dạ kết bạn với cô, cô lại không biết điều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
liǎng jiā xiāng kàn méi kàn shàng yě shì cháng shìHai nhà xem mặt, không thích cũng là điều bình thường.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ zài tì nǐ zǐ xì xué mō xué mō tiāo gè gèng hǎo deHôm khác ta sẽ tìm kỹ lại cho con, chọn người tốt hơn.

HSK 6
0:03s
dǎo shì wèi céng wèn guò nǐ xiǎng zhǎo gè shén me yàng deTa chưa bao giờ hỏi con muốn tìm một người như thế nào.

HSK 6
0:03s
kàn jiǔ héng zhè fù mú yàng pà shì xīn huī yì lěng leNhìn bộ dạng của Cửu Hoành, ta nghĩ nó nản lòng rồi.






