Cách dùng "这可真是 十八个心眼子" (zhè kě zhēn shì shí bā gè xīn yǎn zi) trong hội thoại tiếng Trung
这可真是 十八个心眼子
zhè kě zhēn shì shí bā gè xīn yǎn zi
Nó thật sự là người thâm sâu, nhiều mưu mẹo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
33:26
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 目的就是说 我们给他找清岚 找错了 | mù dì jiù shì shuō wǒ men gěi tā zhǎo qīng lán zhǎo cuò le | ý của nó chính là chúng ta tìm Thanh Lam là sai rồi. |
| 2▶ | 这可真是 十八个心眼子 | zhè kě zhēn shì shí bā gè xīn yǎn zi | Nó thật sự là người thâm sâu, nhiều mưu mẹo. |
| 3 | 你想要入股我的生意 | nǐ xiǎng yào rù gǔ wǒ de shēng yì | Muội muốn góp vốn làm ăn với ta? |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài qù kuài qù jiù chōng zhe nǐ ya wǒ zài jiā yì bǎi liǎng cǎi tóuĐi đi, nhanh lên, chỉ riêng vì cô, ta sẽ cho thêm một trăm lượng tiền thưởng.

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ néng yíng ma tā píng rì dōu ràng zhe wǒ deMuội nói là muội thắng được mà. Ngày thường huynh ấy toàn nhường muội,

HSK 6
0:03s
ràng zhe xuē gū niáng de kě shì wǒ míng míng gēn tā shuō guònhường Tiết cô nương. Nhưng rõ ràng ta đã nói với tam ca rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǔ héng ràng zhe tā zěn me hái nǎo le neCửu Hoành nhường nó, [Đới Ngọc Trúc Phu nhân Phó Hải Liêm] sao còn giận dỗi chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qīng lán nǐ bié nǎo a wǒ sān gē xiàng lái shì qiān qiān jūn zǐ nán miǎn huìThanh Lam, tỷ đừng giận mà. Tam ca muội trước giờ luôn là quân tử, cũng khó tránh khỏi...

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì kàn tā nà xiāo zhāng bá hù de yàng ziCứ thấy bộ mặt kiêu ngạo, ngang ngược đó là tỷ khó chịu.

HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào xuē gū niáng duì sān yé lái shuō zhè me dú tèKhông ngờ Tiết cô nương lại đặc biệt với Tam gia như vậy.







