Cách dùng "别撒嗲了 收拾 下班" (bié sā diē le shōu shí xià bān) trong hội thoại tiếng Trung
别撒嗲了 收拾 下班
đừng làm nũng nữa. Dọn hàng về thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿倩小姐 | ā qiàn xiǎo jiě | Cô Thiến ơi, |
| 2▶ | 别撒嗲了 收拾 下班 | bié sā diē le shōu shí xià bān | đừng làm nũng nữa. Dọn hàng về thôi. |
| 3 | 杨辉跟他的朋友 帮了我们那么多 | yáng huī gēn tā de péng yǒu bāng le wǒ men nà me duō | Dương Huy với bạn cậu ấy giúp chúng ta nhiều như vậy, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu máng chéng zhè yàng le nǐ jiù bié tiān luàn leNgười ta bận thế rồi, cô đừng làm phiền nữa.

HSK 4
0:03s
bù jiē shòu diǎn gē bù jiē shòu duì chàng de aKhông nhận yêu cầu hát, cũng không song ca.

HSK 4
0:03s
zěn me jiù bù jiē shòu a qù nián zài dà pái dǎngSao lại không? Năm ngoái ở quán vỉa hè,

HSK 5
0:03s
xiān shēng dà gē nǐ gàn shén me wǒ men yào zuò shēng yì gǔn yī biān qùAnh làm gì thế? Chúng tôi còn phải làm ăn. Cút sang một bên.

HSK 6
0:03s
dòng shǒu a píng shén me zài zhè ér sā pō bù xǔ dòng shǒu aĐịnh đánh nhau à? Các anh không được gây rối ở đây. Không được đánh nhau.

HSK 5
0:03s
lián lǎo pó nǐ dōu yǎng bù qǐ ràng tā chū lái mài chàng yǎng nǐ aVợ cũng nuôi không nổi, phải để cô ta đi hát nuôi cậu à?

HSK 4
0:03s
dào gè qiàn wǒ ràng nǐ zǒu wǒ dào shén meXin lỗi họ, tôi sẽ để anh đi. Xin lỗi con khỉ.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ hē duō le hē duō le hē duō le hē duō le hē duō leTôi uống quá chén, quá chén. Uống quá chén. Quá chén thôi.

HSK 4
0:03s
má fán nǐ le bāng wǒ tào tào jiù xíng bù hǎo yì sīPhiền anh nhé. Xỏ thử giúp tôi là được. Xin lỗi cô.

HSK 6
0:03s









