Cách dùng "别撒嗲了 收拾 下班" (bié sā diē le shōu shí xià bān) trong hội thoại tiếng Trung

biédiēle shōushí xiàbān

đừng làm nũng nữa. Dọn hàng về thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1阿倩小姐ā qiàn xiǎo jiěCô Thiến ơi,
2别撒嗲了 收拾 下班bié sā diē le shōu shí xià bānđừng làm nũng nữa. Dọn hàng về thôi.
3杨辉跟他的朋友 帮了我们那么多yáng huī gēn tā de péng yǒu bāng le wǒ men nà me duōDương Huy với bạn cậu ấy giúp chúng ta nhiều như vậy,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 4 of 5)
你再询询价啦 今天我开心呀
HSK 6
0:03s
nǐ zài xún xún jià la jīn tiān wǒ kāi xīn yaCô hỏi lại giá đi. Hôm nay tôi vui,

整个东门市场 我也没见过 像你这么辣的
HSK 4
0:03s
zhěng gè dōng mén shì chǎng wǒ yě méi jiàn guò xiàng nǐ zhè me là deCả chợ Đông Môn này, tôi chưa thấy ai liều như cô.

你真的以为 可以把东门的天捅破啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de yǐ wéi kě yǐ bǎ dōng mén de tiān tǒng pò aCô thật sự nghĩ mình có thể chọc thủng trời ở Đông Môn à?

这天捅破了会下雨的 那我还怎么做生意啊
HSK 2
0:03s
zhè tiān tǒng pò le huì xià yǔ de nà wǒ hái zěn me zuò shēng yì aChọc thủng trời thì sẽ mưa. Mưa thì tôi làm ăn thế nào?

谁让他来得不是时候呢 哪有空请他吃饭
HSK 2
0:03s
shuí ràng tā lái de bú shì shí hòu ne nǎ yǒu kòng qǐng tā chī fànAi bảo nó tới không đúng lúc. Em làm gì có thời gian mời đi ăn.

你这个小姨 真的是啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge xiǎo yí zhēn de shì aEm làm dì đúng thật là.

真的不是我说 你们两个人啊
HSK 2
0:03s
zhēn de bú shì wǒ shuō nǐ men liǎng gè rén aThật ra mà nói, hai đứa em

早知道的话 问刘老头借一点好了呀
HSK 5
0:03s
zǎo zhī dào de huà wèn liú lǎo tóu jiè yì diǎn hǎo le yaNếu biết sớm, chị đã hỏi vay lão già Lưu ít tiền.

我手都酸了 你给我打开吧 好
HSK 4
0:03s
wǒ shǒu dōu suān le nǐ gěi wǒ dǎ kāi ba hǎoDì mỏi tay quá. Cháu mở giúp dì nhé. Vâng.

你小小年纪 这么会心疼人啊
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎo xiǎo nián jì zhè me huì xīn téng rén aCháu còn trẻ vậy mà biết quan tâm người khác ghê ha.

你别客气呀 尽管说
HSK 5
0:03s
nǐ bié kè qì ya jǐn guǎn shuōEm đừng khách sáo, có gì cứ nói.

这批货要是放到他那边 分分钟就卖光了
HSK 4
0:03s
zhè pī huò yào shì fàng dào tā nà biān fēn fēn zhōng jiù mài guāng leNếu đưa lô hàng này sang chỗ anh ta, chỉ một lát là bán sạch.

我知道了 我也不会告诉他 那做生意的规矩嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào le wǒ yě bú huì gào sù tā nà zuò shēng yì de guī jǔ maCó biết, em cũng không nói. Đây là quy tắc làm ăn mà.

我那边有一批尖货 要不要看看去
HSK 6
0:03s
wǒ nà biān yǒu yī pī jiān huò yào bù yào kàn kàn qùChỗ tôi có lô hàng rất đẹp. Anh muốn đi xem không?

记得来深圳呼我 得嘞 妹子 那我先走啊
HSK 7
0:03s
jì de lái shēn zhèn hū wǒ dé lei mèi zi nà wǒ xiān zǒu aTới Thâm Quyến nhớ gọi cho tôi đấy. Được, em gái. Tôi đi trước nhé.

你到我的地盘 谈我的老主顾
HSK 4
0:03s
nǐ dào wǒ de dì pán tán wǒ de lǎo zhǔ gùcô tới địa bàn của tôi cướp khách quen của tôi.

我抢一两个 对你来说就洒洒水啦
HSK 6
0:03s
wǒ qiǎng yī liǎng gè duì nǐ lái shuō jiù sǎ sǎ shuǐ laTôi cướp một hai khách chỉ là chuyện nhỏ với anh.

不过 大姐啊 给点面子啦
HSK 6
0:03s
bù guò dà jiě a gěi diǎn miàn zi laNhưng mà chị ơi, nể mặt tôi tí đi.

不要在这里明抢了 以后没的混啦
HSK 6
0:03s
bú yào zài zhè lǐ míng qiǎng le yǐ hòu méi de hùn laĐừng cướp khách ở đây nữa. Sau này tôi khó làm ăn lắm.

要不帮我出出主意
HSK 4
0:03s
yào bù bāng wǒ chū chū zhǔ yìhay anh nghĩ cách giúp tôi đi.