Cách dùng "不过 大姐啊 给点面子啦" (bù guò dà jiě a gěi diǎn miàn zi la) trong hội thoại tiếng Trung
不过 大姐啊 给点面子啦
Nhưng mà chị ơi, nể mặt tôi tí đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
31:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后都叫你大姐啦 | yǐ hòu dōu jiào nǐ dà jiě la | Từ nay tôi gọi cô là chị. |
| 2▶ | 不过 大姐啊 给点面子啦 | bù guò dà jiě a gěi diǎn miàn zi la | Nhưng mà chị ơi, nể mặt tôi tí đi. |
| 3 | 不要在这里明抢了 以后没的混啦 | bú yào zài zhè lǐ míng qiǎng le yǐ hòu méi de hùn la | Đừng cướp khách ở đây nữa. Sau này tôi khó làm ăn lắm. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
duō shǎo qián lǎo bǎn shāo děng a yì bǎi èr yì bǎi èrHết bao nhiêu thế anh? Chờ chút nhé. Một trăm hai mươi tệ. Một trăm hai mươi tệ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù gǎn wǒ bù xiǎng tīng zhè liǎng gè zì wǒ zhēn shì bù gǎn xiǎo yíKhông dám ạ. Tôi không muốn nghe hai chữ đó. Cháu thật sự không dám mà dì út.

HSK 5
0:03s
wǒ jìn yī fú bú yào chéng běn a wǒ zū tān wèi bú yào qián aTôi nhập quần áo không cần vốn hả? Tôi thuê sạp hàng không tốn tiền hả?

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ duō yī kuài nǐ dōu bié xiǎng cóng wǒ zhè ér ná dào jiù zhè xiēTôi nói cho cậu biết, đừng hòng thêm một đồng nào, tôi chỉ cho từng này thôi.

HSK 7
0:03s
zhè me yào jǐn de zhèng jīng shì nǐ wèi shén me bù wǎng xìn lǐ xiě aChuyện quan trọng như thế sao không viết trong thư?

HSK 4
0:03s
wǒ yǒu shén me bù róng yì a wǒ zuò zhè me dà gè shēng yìDì có gì mà không dễ dàng. Dì làm ăn lớn thế này,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yào bú shì kàn zài tā chàng gē de fēn shàng wǒ zǎo chuài tā leNếu không phải chị ấy biết hát, chị đã đá đi lâu rồi.

HSK 4
0:03s
tā kěn dìng huì zài lái bāng máng de nǐ bié xiā shuōchắc chắn anh ta lại tới giúp tiếp. Chị đừng nói linh tinh.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
děng hòu miàn zhuàn le qián yí dìng yào gěi wǒ zài zhè ér zài fàng yí gè chuángSau này kiếm được tiền, phải lắp thêm ở đây cho chị một cái giường.







