Cách dùng "你会被他们看不起的" (nǐ huì bèi tā men kàn bù qǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
你会被他们看不起的
nǐ huì bèi tā men kàn bù qǐ de
họ sẽ coi thường cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
17:56
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那别的战友 人家出了钱你没出 | nà bié de zhàn yǒu rén jiā chū le qián nǐ méi chū | Nhưng các đồng đội khác góp tiền mà cháu không góp, |
| 2▶ | 你会被他们看不起的 | nǐ huì bèi tā men kàn bù qǐ de | họ sẽ coi thường cháu. |
| 3 | 我出了 | wǒ chū le | Cháu góp rồi. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu máng chéng zhè yàng le nǐ jiù bié tiān luàn leNgười ta bận thế rồi, cô đừng làm phiền nữa.

HSK 4
0:03s
bù jiē shòu diǎn gē bù jiē shòu duì chàng de aKhông nhận yêu cầu hát, cũng không song ca.

HSK 4
0:03s
zěn me jiù bù jiē shòu a qù nián zài dà pái dǎngSao lại không? Năm ngoái ở quán vỉa hè,

HSK 5
0:03s
xiān shēng dà gē nǐ gàn shén me wǒ men yào zuò shēng yì gǔn yī biān qùAnh làm gì thế? Chúng tôi còn phải làm ăn. Cút sang một bên.

HSK 6
0:03s
dòng shǒu a píng shén me zài zhè ér sā pō bù xǔ dòng shǒu aĐịnh đánh nhau à? Các anh không được gây rối ở đây. Không được đánh nhau.

HSK 5
0:03s
lián lǎo pó nǐ dōu yǎng bù qǐ ràng tā chū lái mài chàng yǎng nǐ aVợ cũng nuôi không nổi, phải để cô ta đi hát nuôi cậu à?

HSK 4
0:03s
dào gè qiàn wǒ ràng nǐ zǒu wǒ dào shén meXin lỗi họ, tôi sẽ để anh đi. Xin lỗi con khỉ.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ hē duō le hē duō le hē duō le hē duō le hē duō leTôi uống quá chén, quá chén. Uống quá chén. Quá chén thôi.

HSK 4
0:03s
má fán nǐ le bāng wǒ tào tào jiù xíng bù hǎo yì sīPhiền anh nhé. Xỏ thử giúp tôi là được. Xin lỗi cô.

HSK 6
0:03s









