Cách dùng "上衣 裤子应有尽有" (shàng yī kù zi yīng yǒu jìn yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
上衣 裤子应有尽有
(Quần áo, váy vóc, gì cũng có.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
12:12
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看人这样 说不定是误会他了 | kàn rén zhè yàng shuō bù dìng shì wù huì tā le | Nhìn nó thế này, biết đâu là hiểu lầm thì sao? |
| 2▶ | 上衣 裤子应有尽有 | shàng yī kù zi yīng yǒu jìn yǒu | (Quần áo, váy vóc, gì cũng có.) |
| 3 | 你穿上之后 非常显腿长 显瘦 你可以去那边试试 | nǐ chuān shàng zhī hòu fēi cháng xiǎn tuǐ zhǎng xiǎn shòu nǐ kě yǐ qù nà biān shì shì | (Mặc vào) (chân dài hơn, dáng thon hơn.) (Bạn có thể sang bên kia thử.) |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
zěn me le zěn me le zěn me le fāng wǎn zhī tài lì hài leSao vậy, sao vậy? Phương Uyển Chi giỏi quá trời.

HSK 4
0:03s
wǒ men suǒ yǒu de huò quán dōu fā chū qù le zhēn deTất cả hàng của chúng ta bán buôn hết luôn rồi. Thật à?

HSK 5
0:03s
dā yìng shì chǎng yào chàng sān tiān bù néng lín shí biàn guà deĐã hứa với chợ là hát ba ngày, không thể đổi ý giữa chừng.

HSK 4
0:03s
dàn shì jīn tiān wǎn shàng nǐ zǎo yì diǎn jié shù wǒ men dà chī dà hē yī dùnNhưng tối nay, chị kết màn sớm tí, bọn mình đi ăn một bữa no say.

HSK 7
0:03s
nà nǐ hǎo dǎi chī dùn fàn a zhēn bù yòng leÍt nhất cũng phải ăn bữa cơm chứ. Không cần đâu dì.

HSK 7
0:03s
zán men shì jiā rén nǐ zhè me shuō jiù jiàn wài le ná zheChúng ta là người nhà. Dì nói vậy thì khách sáo quá. Cầm đi.

HSK 7
0:03s
nà rì hòu zài shēn zhèn de fā zhǎn bì jiāng shì rú hǔ tiān yì detương lai ở Thâm Quyến chắc chắn như hổ thêm cánh.

HSK 6
0:03s
xíng le bié jiǎng méi yòng de gǎn jǐn ràng kuài jì lái shù qiánThôi, đừng nói mấy lời tào lao đó nữa. Gọi kế toán tới đếm tiền đi.

HSK 7
0:03s
wǒ men yào dōng fú shì de chǎn pǐn hái shì guò yìng deSản phẩm của Thời trang Diệu Đông chất lượng vẫn rất tốt.




