Cách dùng "谁胡搅蛮缠 我跟他谈" (shuí hú jiǎo mán chán wǒ gēn tā tán) trong hội thoại tiếng Trung
谁胡搅蛮缠 我跟他谈
Ai gây rối, tôi nói chuyện với họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
5:58
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 挨个摊做工作 这对市场是难得的机会啊 | āi gè tān zuò gōng zuò zhè duì shì chǎng shì nán dé de jī huì a | Đi từng sạp vận động. Đây là cơ hội hiếm có của chợ mà. |
| 2▶ | 谁胡搅蛮缠 我跟他谈 | shuí hú jiǎo mán chán wǒ gēn tā tán | Ai gây rối, tôi nói chuyện với họ. |
| 3 | 太好了 | tài hǎo le | Quá tuyệt. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
bù jiē shòu diǎn gē bù jiē shòu duì chàng de aKhông nhận yêu cầu hát, cũng không song ca.

HSK 4
0:03s
zěn me jiù bù jiē shòu a qù nián zài dà pái dǎngSao lại không? Năm ngoái ở quán vỉa hè,

HSK 5
0:03s
xiān shēng dà gē nǐ gàn shén me wǒ men yào zuò shēng yì gǔn yī biān qùAnh làm gì thế? Chúng tôi còn phải làm ăn. Cút sang một bên.

HSK 6
0:03s
dòng shǒu a píng shén me zài zhè ér sā pō bù xǔ dòng shǒu aĐịnh đánh nhau à? Các anh không được gây rối ở đây. Không được đánh nhau.

HSK 5
0:03s
lián lǎo pó nǐ dōu yǎng bù qǐ ràng tā chū lái mài chàng yǎng nǐ aVợ cũng nuôi không nổi, phải để cô ta đi hát nuôi cậu à?

HSK 4
0:03s
dào gè qiàn wǒ ràng nǐ zǒu wǒ dào shén meXin lỗi họ, tôi sẽ để anh đi. Xin lỗi con khỉ.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ hē duō le hē duō le hē duō le hē duō le hē duō leTôi uống quá chén, quá chén. Uống quá chén. Quá chén thôi.

HSK 4
0:03s
má fán nǐ le bāng wǒ tào tào jiù xíng bù hǎo yì sīPhiền anh nhé. Xỏ thử giúp tôi là được. Xin lỗi cô.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
duō shǎo qián lǎo bǎn shāo děng a yì bǎi èr yì bǎi èrHết bao nhiêu thế anh? Chờ chút nhé. Một trăm hai mươi tệ. Một trăm hai mươi tệ.









