Cách dùng "他肯定会再来帮忙的 你别瞎说" (tā kěn dìng huì zài lái bāng máng de nǐ bié xiā shuō) trong hội thoại tiếng Trung
他肯定会再来帮忙的 你别瞎说
chắc chắn anh ta lại tới giúp tiếp. Chị đừng nói linh tinh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
21:16
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人家喜欢的是婉之 不用你想起来 明天 | rén jiā xǐ huān de shì wǎn zhī bù yòng nǐ xiǎng qǐ lái míng tiān | Người mà người ta thích là Uyển Chi. Không cần em nhớ hộ. Ngày mai, |
| 2▶ | 他肯定会再来帮忙的 你别瞎说 | tā kěn dìng huì zài lái bāng máng de nǐ bié xiā shuō | chắc chắn anh ta lại tới giúp tiếp. Chị đừng nói linh tinh. |
| 3 | 他是怕我还不上钱 跑路了 | tā shì pà wǒ hái bù shàng qián pǎo lù le | Anh ta sợ em không trả được tiền, bỏ trốn thôi. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu máng chéng zhè yàng le nǐ jiù bié tiān luàn leNgười ta bận thế rồi, cô đừng làm phiền nữa.

HSK 4
0:03s
bù jiē shòu diǎn gē bù jiē shòu duì chàng de aKhông nhận yêu cầu hát, cũng không song ca.

HSK 4
0:03s
zěn me jiù bù jiē shòu a qù nián zài dà pái dǎngSao lại không? Năm ngoái ở quán vỉa hè,

HSK 5
0:03s
xiān shēng dà gē nǐ gàn shén me wǒ men yào zuò shēng yì gǔn yī biān qùAnh làm gì thế? Chúng tôi còn phải làm ăn. Cút sang một bên.

HSK 6
0:03s
dòng shǒu a píng shén me zài zhè ér sā pō bù xǔ dòng shǒu aĐịnh đánh nhau à? Các anh không được gây rối ở đây. Không được đánh nhau.

HSK 5
0:03s
lián lǎo pó nǐ dōu yǎng bù qǐ ràng tā chū lái mài chàng yǎng nǐ aVợ cũng nuôi không nổi, phải để cô ta đi hát nuôi cậu à?

HSK 4
0:03s
dào gè qiàn wǒ ràng nǐ zǒu wǒ dào shén meXin lỗi họ, tôi sẽ để anh đi. Xin lỗi con khỉ.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ hē duō le hē duō le hē duō le hē duō le hē duō leTôi uống quá chén, quá chén. Uống quá chén. Quá chén thôi.

HSK 4
0:03s
má fán nǐ le bāng wǒ tào tào jiù xíng bù hǎo yì sīPhiền anh nhé. Xỏ thử giúp tôi là được. Xin lỗi cô.

HSK 6
0:03s









