Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我错了 我错了" (wǒ cuò le wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung

我错了 我错了

wǒ cuò le wǒ cuò le

Tôi sai rồi, tôi sai rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:02
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真的 我错了zhēn de wǒ cuò leTôi sai rồi.
2我错了 我错了wǒ cuò le wǒ cuò leTôi sai rồi, tôi sai rồi.
3同志 谢谢你们啊tóng zhì xiè xiè nǐ men aĐồng chí, cảm ơn các anh.

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 3 of 5)
别撒嗲了 收拾 下班
HSK 6
0:03s
bié sā diē le shōu shí xià bānđừng làm nũng nữa. Dọn hàng về thôi.

记这么清楚 脑子真好使
HSK 6
0:03s
jì zhè me qīng chǔ nǎo zi zhēn hǎo shǐNhớ rõ thế. Đầu óc tốt thật.

行啊 这当了兵都会侦查了
HSK 7
0:03s
xíng a zhè dāng le bīng dū huì zhēn chá leGiỏi đấy. Đi bộ đội còn biết trinh sát.

不敢 我不想听这两个字 我真是不敢 小姨
HSK 7
0:03s
bù gǎn wǒ bù xiǎng tīng zhè liǎng gè zì wǒ zhēn shì bù gǎn xiǎo yíKhông dám ạ. Tôi không muốn nghe hai chữ đó. Cháu thật sự không dám mà dì út.

我进衣服不要成本啊 我租摊位不要钱啊
HSK 5
0:03s
wǒ jìn yī fú bú yào chéng běn a wǒ zū tān wèi bú yào qián aTôi nhập quần áo không cần vốn hả? Tôi thuê sạp hàng không tốn tiền hả?

我告诉你 多一块你都别想 从我这儿拿到 就这些
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ duō yī kuài nǐ dōu bié xiǎng cóng wǒ zhè ér ná dào jiù zhè xiēTôi nói cho cậu biết, đừng hòng thêm một đồng nào, tôi chỉ cho từng này thôi.

这么要紧的正经事 你为什么不往信里写啊
HSK 7
0:03s
zhè me yào jǐn de zhèng jīng shì nǐ wèi shén me bù wǎng xìn lǐ xiě aChuyện quan trọng như thế sao không viết trong thư?

你会被他们看不起的
HSK 6
0:03s
nǐ huì bèi tā men kàn bù qǐ dehọ sẽ coi thường cháu.

你们部队还可以这样
HSK 6
0:03s
nǐ men bù duì hái kě yǐ zhè yàngQuân đội các cháu còn cho phép như thế?

我有什么不容易啊 我做这么大个生意
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu shén me bù róng yì a wǒ zuò zhè me dà gè shēng yìDì có gì mà không dễ dàng. Dì làm ăn lớn thế này,

也算是您孤注一掷吧
HSK 6
0:03s
yě suàn shì nín gū zhù yí zhì bacũng coi như đánh cược một phen.

但是这个面 是真的难吃呀
HSK 5
0:03s
dàn shì zhè ge miàn shì zhēn de nán chī yaNhưng bát mì này thật sự rất khó ăn.

要不是看在 她唱歌的分上 我早踹她了
HSK 7
0:03s
yào bú shì kàn zài tā chàng gē de fēn shàng wǒ zǎo chuài tā leNếu không phải chị ấy biết hát, chị đã đá đi lâu rồi.

你别没正经的啊
HSK 7
0:03s
nǐ bié méi zhèng jīng de aĐừng đùa kiểu đó.

他肯定会再来帮忙的 你别瞎说
HSK 4
0:03s
tā kěn dìng huì zài lái bāng máng de nǐ bié xiā shuōchắc chắn anh ta lại tới giúp tiếp. Chị đừng nói linh tinh.

他是怕我还不上钱 跑路了
HSK 3
0:03s
tā shì pà wǒ hái bù shàng qián pǎo lù leAnh ta sợ em không trả được tiền, bỏ trốn thôi.

你能不能从早唱到晚啊
HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng cóng zǎo chàng dào wǎn aChị có thể hát từ sáng tới tối không?

终于又躺在一个屋了
HSK 4
0:03s
zhōng yú yòu tǎng zài yí gè wū lecuối cùng lại nằm chung một phòng.

等后面赚了钱 一定要给我在这儿 再放一个床
HSK 4
0:03s
děng hòu miàn zhuàn le qián yí dìng yào gěi wǒ zài zhè ér zài fàng yí gè chuángSau này kiếm được tiền, phải lắp thêm ở đây cho chị một cái giường.

闭上眼睛 床垫就来了
HSK 6
0:03s
bì shàng yǎn jīng chuáng diàn jiù lái leNhắm mắt lại là có giường đệm ngay.