Cách dùng "我唯一的姐妹 就是我的录音机" (wǒ wéi yī de jiě mèi jiù shì wǒ de lù yīn jī) trong hội thoại tiếng Trung
我唯一的姐妹 就是我的录音机
Người chị em duy nhất của chị là cái máy ghi âm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:48
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我现在可以说是歌后 好吧 这一年可把我憋死了 | wǒ xiàn zài kě yǐ shuō shì gē hòu hǎo ba zhè yī nián kě bǎ wǒ biē sǐ le | Bây giờ có thể nói chị đây là diva, biết không? Một năm qua chị ngột muốn chết luôn. |
| 2▶ | 我唯一的姐妹 就是我的录音机 | wǒ wéi yī de jiě mèi jiù shì wǒ de lù yīn jī | Người chị em duy nhất của chị là cái máy ghi âm. |
| 3 | 我每天都对着它练唱功 太好了 | wǒ měi tiān dōu duì zhe tā liàn chàng gōng tài hǎo le | Ngày nào chị cũng luyện thanh với nó. Hay quá. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
bù jiē shòu diǎn gē bù jiē shòu duì chàng de aKhông nhận yêu cầu hát, cũng không song ca.

HSK 4
0:03s
zěn me jiù bù jiē shòu a qù nián zài dà pái dǎngSao lại không? Năm ngoái ở quán vỉa hè,

HSK 5
0:03s
xiān shēng dà gē nǐ gàn shén me wǒ men yào zuò shēng yì gǔn yī biān qùAnh làm gì thế? Chúng tôi còn phải làm ăn. Cút sang một bên.

HSK 6
0:03s
dòng shǒu a píng shén me zài zhè ér sā pō bù xǔ dòng shǒu aĐịnh đánh nhau à? Các anh không được gây rối ở đây. Không được đánh nhau.

HSK 5
0:03s
lián lǎo pó nǐ dōu yǎng bù qǐ ràng tā chū lái mài chàng yǎng nǐ aVợ cũng nuôi không nổi, phải để cô ta đi hát nuôi cậu à?

HSK 4
0:03s
dào gè qiàn wǒ ràng nǐ zǒu wǒ dào shén meXin lỗi họ, tôi sẽ để anh đi. Xin lỗi con khỉ.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ hē duō le hē duō le hē duō le hē duō le hē duō leTôi uống quá chén, quá chén. Uống quá chén. Quá chén thôi.

HSK 4
0:03s
má fán nǐ le bāng wǒ tào tào jiù xíng bù hǎo yì sīPhiền anh nhé. Xỏ thử giúp tôi là được. Xin lỗi cô.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
duō shǎo qián lǎo bǎn shāo děng a yì bǎi èr yì bǎi èrHết bao nhiêu thế anh? Chờ chút nhé. Một trăm hai mươi tệ. Một trăm hai mươi tệ.









