Cách dùng "怎么就不接受啊 去年在大排挡" (zěn me jiù bù jiē shòu a qù nián zài dà pái dǎng) trong hội thoại tiếng Trung
怎么就不接受啊 去年在大排挡
Sao lại không? Năm ngoái ở quán vỉa hè,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
9:16
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不接受点歌 不接受对唱的啊 | bù jiē shòu diǎn gē bù jiē shòu duì chàng de a | Không nhận yêu cầu hát, cũng không song ca. |
| 2▶ | 怎么就不接受啊 去年在大排挡 | zěn me jiù bù jiē shòu a qù nián zài dà pái dǎng | Sao lại không? Năm ngoái ở quán vỉa hè, |
| 3 | 二十块钱一首歌 | èr shí kuài qián yī shǒu gē | hai mươi tệ một bài, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu máng chéng zhè yàng le nǐ jiù bié tiān luàn leNgười ta bận thế rồi, cô đừng làm phiền nữa.

HSK 4
0:03s
bù jiē shòu diǎn gē bù jiē shòu duì chàng de aKhông nhận yêu cầu hát, cũng không song ca.

HSK 5
0:03s
xiān shēng dà gē nǐ gàn shén me wǒ men yào zuò shēng yì gǔn yī biān qùAnh làm gì thế? Chúng tôi còn phải làm ăn. Cút sang một bên.

HSK 6
0:03s
dòng shǒu a píng shén me zài zhè ér sā pō bù xǔ dòng shǒu aĐịnh đánh nhau à? Các anh không được gây rối ở đây. Không được đánh nhau.

HSK 5
0:03s
lián lǎo pó nǐ dōu yǎng bù qǐ ràng tā chū lái mài chàng yǎng nǐ aVợ cũng nuôi không nổi, phải để cô ta đi hát nuôi cậu à?

HSK 4
0:03s
dào gè qiàn wǒ ràng nǐ zǒu wǒ dào shén meXin lỗi họ, tôi sẽ để anh đi. Xin lỗi con khỉ.

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ hē duō le hē duō le hē duō le hē duō le hē duō leTôi uống quá chén, quá chén. Uống quá chén. Quá chén thôi.

HSK 4
0:03s
má fán nǐ le bāng wǒ tào tào jiù xíng bù hǎo yì sīPhiền anh nhé. Xỏ thử giúp tôi là được. Xin lỗi cô.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
duō shǎo qián lǎo bǎn shāo děng a yì bǎi èr yì bǎi èrHết bao nhiêu thế anh? Chờ chút nhé. Một trăm hai mươi tệ. Một trăm hai mươi tệ.









