Cách dùng "他什么事儿都干得出来" (tā shén me shì ér dōu gàn dé chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
他什么事儿都干得出来
hắn ta việc gì cũng làm được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:18
wǒ我
gū估
jì计
“Tôi ước tính”
LINE 0236:19
PLAYING SCENEtā他
shén什
me么
shì事
ér儿
dōu都
gàn干
dé得
chū出
lái来
“hắn ta việc gì cũng làm được.”
LINE 0336:21
zhè这
cì次
nín您
jiè借
tā他
zhī之
shǒu手
“Lần này ngài mượn tay hắn”
Show Information