Cách dùng "你对天女也挺狠的" (nǐ duì tiān nǚ yě tǐng hěn de) trong hội thoại tiếng Trung
你对天女也挺狠的
ngươi đối với Thiên Nữ cũng thật tàn nhẫn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
5:18
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可 | kě | Nhưng |
| 2▶ | 你对天女也挺狠的 | nǐ duì tiān nǚ yě tǐng hěn de | ngươi đối với Thiên Nữ cũng thật tàn nhẫn. |
| 3 | 你给她下的剧毒 | nǐ gěi tā xià de jù dú | Thuốc kịch độc mà ngươi hạ cho cô ấy |
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù chī fàn de huà nǐ bǎ nǐ shēn tǐ lèi kuǎ le shuí zhào gù tāNếu cậu không ăn, để cơ thể mình suy sụp, thì ai chăm sóc cô ấy?

HSK 3
0:03s
děng děng nǐ shuō tài kuài le kuài lí kāi zhè lǐKhoan đã, em nói nhanh quá. Mau rời khỏi đây đi.

HSK 5
0:03s
xiàn shí shì jiè jiù huì yī shī liǎng mìng nǐ de zhàng fū xià dōng qīngthì ở thế giới thực sẽ là một xác hai mạng. Chồng của chị, Hạ Đông Thanh,

HSK 4
0:03s
dōng qīng zǒng jiān tā bú shì dōng qīng nǐ zǐ xì kànĐông Thanh. Giám đốc! Hắn không phải là Đông Thanh đâu. Ngươi nhìn kỹ đi.

HSK 3
0:03s
wǒ shì nǐ de péng yǒu nǐ wèi shén me yào xiāng xìn nà zhǐ niǎoTa là bạn của muội. Tại sao muội lại tin con chim đó chứ?

HSK 3
0:03s
nà ge nǚ rén nǐ dōu bù rèn shí tā tā shuō rèn shí wǒNgười đàn bà đó muội còn không quen biết. Chị ấy nói quen biết ta.

HSK 7
0:03s
shàn yú sā huǎng wǒ yě bù zhī dào tā zěn me jiù lái dào kūn lún legiỏi nói dối lắm. Ta cũng không biết. Sao ả ta lại đến được Côn Lôn.

HSK 2
0:03s
nà tā shì zěn me huí shì tā wèi shén me jiǎ bàn dōng qīngVậy hắn là sao đây? Tại sao hắn lại giả dạng Đông Thanh?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu shì wèi le nǐ ya nǐ bú shì tiān nǚ le nǐ wàng le maTa làm tất cả là vì muội mà. Muội không còn là Thiên Nữ nữa rồi. Muội quên rồi sao?

HSK 7
0:03s
wǒ dài nǐ lái zhè lǐ jué duì méi yǒu è yì nǐ bú jì dé le maTa đưa cô đến đây, tuyệt đối không có ác ý. Cô không nhớ sao?






