Cách dùng "你听错了 你快去吧" (nǐ tīng cuò le nǐ kuài qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
你听错了 你快去吧
nǐ tīng cuò le nǐ kuài qù ba
Cô nghe nhầm rồi, mau đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
43:03
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁叫我 | shuí jiào wǒ | Ai gọi ta vậy? |
| 2▶ | 你听错了 你快去吧 | nǐ tīng cuò le nǐ kuài qù ba | Cô nghe nhầm rồi, mau đi đi. |
| 3 | 那好 那你帮我好好招呼大家 | nà hǎo nà nǐ bāng wǒ hǎo hǎo zhāo hū dà jiā | Được. Vậy ngài giúp ta tiếp đãi mọi người chu đáo nhé. |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me hái zài zhè a nǐ bú shì jīn tiān dā yìng wǒ yào sì chù guàng guàng maSao huynh vẫn còn ở đây? Chẳng phải hôm nay huynh đã hứa với ta sẽ đi dạo khắp nơi sao?

HSK 4
0:03s
shēn shí nǐ zhī bù zhī dào jīn tiān shén me rì zi aGiờ Thân á? Huynh có biết hôm nay là ngày gì không?

HSK 7
0:03s
nǐ míng míng dā yìng guò wǒ de nǐ zhè ge rén zěn me shuō huà bù suàn shù aRõ ràng huynh đã hứa với ta rồi mà. Sao huynh lại thất tín như vậy chứ?

HSK 5
0:03s
shēn shí bú jiàn bú sàn óGiờ Thân không gặp không về nhé. ♪ Suốt hành trình du ngoạn trong sương gió ♪

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo guǒ rán shì jīn guó bù ràng xū méi yaHay lắm, đúng là nữ hào kiệt không thua đấng mày râu.











