Cách dùng "是 是 他就是个吃货" (shì shì tā jiù shì gè chī huò) trong hội thoại tiếng Trung
是 是 他就是个吃货
shì shì tā jiù shì gè chī huò
Đúng vậy, đúng vậy. Ông ấy là một kẻ ham ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
40:56
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么好的美味佳肴 我怎么可能冷待了呢 | zhè me hǎo de měi wèi jiā yáo wǒ zěn me kě néng lěng dài le ne | Cao lương mĩ vị ngon thế này, sao ta có thể làm lơ được chứ? |
| 2▶ | 这么好的美味佳肴 我怎么可能冷待了呢 | zhè me hǎo de měi wèi jiā yáo wǒ zěn me kě néng lěng dài le ne | Cao lương mĩ vị ngon thế này, sao ta có thể làm lơ được chứ? |
| 3 | 来 | lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng shì nǐ wèi shén me fēi děi zhè me zuò neTrịnh Thích, vì sao ngươi nhất định phải làm vậy?

HSK 1
0:03s
èr bài gāo táng dì lián lǐ♪ Cánh hoa rơi hóa bùn đất ♪ Nhị bái cao đường, kết thành phu thê. ♪ Chưa từng là kết cục ♪

HSK 5
0:03s
nǐ wēi xié bù liǎo wǒ men♪ Cùng người nâng bút ♪ [ngươi không uy hiếp được bọn ta đâu.] ♪ Đến khi mực nhạt phai ♪

HSK 5
0:03s
jīn rì pà shì yǒu rén wú fǎ huó zhe zǒu chū zhè lǐe rằng hôm nay sẽ có người không thể sống mà rời khỏi đây.

HSK 2
0:03s
nǐ kuài ràng nǐ de rén tíng shǒu ba zhēn de bú yào zài dǎ leMau bảo người của ngươi dừng tay đi. Thật sự đừng đánh nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn de hěn xiǎng hē nǐ qīn shǒu pào de gān lù chá fàn yúnTa thật sự rất muốn uống chén trà Cam Lộ do chính tay nàng pha, Phạm Vân.












