Cách dùng "它根本就强求不来吗" (tā gēn běn jiù qiǎng qiú bù lái ma) trong hội thoại tiếng Trung
它根本就强求不来吗
không thể cưỡng cầu sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
9:36
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 难道你不知道有些事情 | nán dào nǐ bù zhī dào yǒu xiē shì qíng | Lẽ nào ngươi không biết có những chuyện |
| 2▶ | 它根本就强求不来吗 | tā gēn běn jiù qiǎng qiú bù lái ma | không thể cưỡng cầu sao? |
| 3 | 有什么关系呀 | yǒu shén me guān xì ya | Liên quan gì chứ? |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me hái zài zhè a nǐ bú shì jīn tiān dā yìng wǒ yào sì chù guàng guàng maSao huynh vẫn còn ở đây? Chẳng phải hôm nay huynh đã hứa với ta sẽ đi dạo khắp nơi sao?

HSK 4
0:03s
shēn shí nǐ zhī bù zhī dào jīn tiān shén me rì zi aGiờ Thân á? Huynh có biết hôm nay là ngày gì không?

HSK 7
0:03s
nǐ míng míng dā yìng guò wǒ de nǐ zhè ge rén zěn me shuō huà bù suàn shù aRõ ràng huynh đã hứa với ta rồi mà. Sao huynh lại thất tín như vậy chứ?

HSK 5
0:03s
shēn shí bú jiàn bú sàn óGiờ Thân không gặp không về nhé. ♪ Suốt hành trình du ngoạn trong sương gió ♪

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo guǒ rán shì jīn guó bù ràng xū méi yaHay lắm, đúng là nữ hào kiệt không thua đấng mày râu.











