Cách dùng "要了我命的人其实是你" (yào le wǒ mìng de rén qí shí shì nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
要了我命的人其实是你
♪ Một ánh mắt nàng là cớ gì ♪ [thật ra người lấy mạng ta chính là nàng.] ♪ Uống cạn một vò chuyện cũ ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
21:16
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本想告诉你 | běn xiǎng gào sù nǐ | ♪ Một ánh mắt nàng là cớ gì ♪ [Ta vốn muốn nói với nàng,] |
| 2▶ | 要了我命的人其实是你 | yào le wǒ mìng de rén qí shí shì nǐ | ♪ Một ánh mắt nàng là cớ gì ♪ [thật ra người lấy mạng ta chính là nàng.] ♪ Uống cạn một vò chuyện cũ ♪ |
| 3 | 那样的话 我就可以成为你心中最特别的人 | nà yàng de huà wǒ jiù kě yǐ chéng wéi nǐ xīn zhōng zuì tè bié de rén | [Như vậy,] ♪ Xem như chúc ta tựa đóa hoa tàn khép màn ♪ [ta có thể trở thành người đặc biệt nhất trong lòng nàng,] |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me hái zài zhè a nǐ bú shì jīn tiān dā yìng wǒ yào sì chù guàng guàng maSao huynh vẫn còn ở đây? Chẳng phải hôm nay huynh đã hứa với ta sẽ đi dạo khắp nơi sao?

HSK 4
0:03s
shēn shí nǐ zhī bù zhī dào jīn tiān shén me rì zi aGiờ Thân á? Huynh có biết hôm nay là ngày gì không?

HSK 7
0:03s
nǐ míng míng dā yìng guò wǒ de nǐ zhè ge rén zěn me shuō huà bù suàn shù aRõ ràng huynh đã hứa với ta rồi mà. Sao huynh lại thất tín như vậy chứ?

HSK 5
0:03s
shēn shí bú jiàn bú sàn óGiờ Thân không gặp không về nhé. ♪ Suốt hành trình du ngoạn trong sương gió ♪

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo guǒ rán shì jīn guó bù ràng xū méi yaHay lắm, đúng là nữ hào kiệt không thua đấng mày râu.











