Cách dùng "不是应该在客院吗" (bú shì yīng gāi zài kè yuàn ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìyīnggāizàiyuànma

không phải nên ở khách viện sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
21:18
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1nínngài,
2不是应该在客院吗bú shì yīng gāi zài kè yuàn makhông phải nên ở khách viện sao?
3怎么在这儿zěn me zài zhè érSao lại ở đây?

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 4 of 10)
可是老四居然问陈大人
HSK 5
0:03s
kě shì lǎo sì jū rán wèn chén dà rénNhưng Lão Tứ lại đi hỏi Trần đại nhân,

要不要干脆住下来
HSK 6
0:03s
yào bù yào gān cuì zhù xià láihay là ở lại đây nghỉ ngơi luôn.

当时我吓了一跳
HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ xià le yī tiàoLúc đó con sợ hết hồn,

你不会又拿了 什么人的银子吧
HSK 3
0:03s
nǐ bú huì yòu ná le shén me rén de yín zi bachẳng lẽ con lại lấy bạc gì của người ta rồi hả?

你可不敢再犯糊涂啊
HSK 7
0:03s
nǐ kě bù gǎn zài fàn hú tú aCon không được hồ đồ nữa đâu đó.

家用不够我自有办法
HSK 7
0:03s
jiā yòng bù gòu wǒ zì yǒu bàn fǎđồ dùng trong nhà không đủ, ta tự có cách.

快给我出来 谁呀
HSK 5
0:03s
kuài gěi wǒ chū lái shuí yaMau ra đây cho ta. Ai vậy?

下官就是过来看看大人
HSK 4
0:03s
xià guān jiù shì guò lái kàn kàn dà rénHạ quan chỉ đi qua đây thăm đại nhân thôi.

出什么事了 他们这么为难你
HSK 6
0:03s
chū shén me shì le tā men zhè me wéi nán nǐXảy ra chuyện gì, mà bọn họ làm khó cô vậy?

听了些 不该听的私房话
HSK 1
0:03s
tīng le xiē bù gāi tīng de sī fáng huàTa nghe được, một số chuyện không nên nghe.

这是个好位置 好些人盯着
HSK 7
0:03s
zhè shì gè hǎo wèi zhì hǎo xiē rén dīng zhevị trí này rất tốt, có rất nhiều người để mắt tới.

对顾家来说 或许还是件好事
HSK 5
0:03s
duì gù jiā lái shuō huò xǔ hái shì jiàn hǎo shìthì với Cố gia mà nói, có lẽ cũng là một chuyện tốt.

原来你知道我住下了
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ zhī dào wǒ zhù xià leThì ra cô biết chuyện ta ở lại.

那我还能 留在这儿不走啊
HSK 4
0:03s
nà wǒ hái néng liú zài zhè ér bù zǒu aNhưng ta cũng đâu thể ở lại đây không đi.

我要走了 我已经和老师说明了
HSK 4
0:03s
wǒ yào zǒu le wǒ yǐ jīng hé lǎo shī shuō míng leta phải đi đây. Ta đã nói rõ với thầy rồi,

我和薛清岚亲事作罢
HSK 1
0:03s
wǒ hé xuē qīng lán qīn shì zuò bàhôn sự của ta với Tiết Thanh Lam đã hủy rồi.

他以后 也不会再给我做媒了
HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu yě bú huì zài gěi wǒ zuò méi leSau này thầy, sẽ không làm mai cho ta nữa đâu.

首辅大人 会不会对您不满
HSK 4
0:03s
shǒu fǔ dà rén huì bú huì duì nín bù mǎnthủ phụ đại nhân, có bất mãn với ngài không?

我嫁给您 对我没有好处
HSK 6
0:03s
wǒ jià gěi nín duì wǒ méi yǒu hǎo chùta mà gả cho ngài, không có gì tốt cho ta cả.

但能不能 先别急着做决定
HSK 3
0:03s
dàn néng bù néng xiān bié jí zhe zuò jué dìngnhưng có thể nào đừng vội đưa ra quyết định không?