Cách dùng "干脆住下 明儿一早再回" (gān cuì zhù xià míng ér yī zǎo zài huí) trong hội thoại tiếng Trung
干脆住下 明儿一早再回
ở lại đây luôn đi, sáng sớm mai rồi về.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
14:51
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是啊 时辰不早了 大人 您要是不介意 要不 | shì a shí chén bù zǎo le dà rén nín yào shì bù jiè yì yào bù | Phải đó, cũng không còn sớm nữa. Đại nhân nếu ngài không ngại, hay là, |
| 2▶ | 干脆住下 明儿一早再回 | gān cuì zhù xià míng ér yī zǎo zài huí | ở lại đây luôn đi, sáng sớm mai rồi về. |
| 3 | 倒也好 | dào yě hǎo | Vậy cũng được, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
nà ěr huán kě shì wén xiù gē gē sòng wǒ de yaBông tai đó do Văn Tú ca ca tặng cho ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chén yàn yǔn hái tè dì qù cān jiā tā de jí jī lǐTrần Ngạn Doãn còn đích thân tới dự lễ cập kê của cô ta nữa.

HSK 4
0:03s
gū niáng sān yé shén me shí hòu lái tí qīn aTiểu thư, khi nào Tam gia tới cầu thân vậy?

HSK 6
0:03s
wǒ hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo yào jià gěi tā neTa vẫn chưa hoàn toàn nghĩ kỹ về việc gả cho ngài ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shì nà yàng yě bù dài biǎo wǒ jiù yào jià gěi tā baNhưng làm như vậy cũng không có nghĩa là ta muốn gả cho ngài ấy.

HSK 7
0:03s
wǒ píng rì lǐ qù tiāo gè pù zi hái dé cǎi jǐ huí diǎn neThường ngày ta đi chọn tiệm, ta phải khảo sát mấy lần luôn,

HSK 3
0:03s
tā bù guò shì shuō zhī dào wǒ zài dān xīn shén mengài ấy chỉ nói là biết ta đang lo lắng điều gì,










