Cách dùng "你不会是看错了吧" (nǐ bú huì shì kàn cuò le ba) trong hội thoại tiếng Trung

huìshìkàncuòleba

Chắc không phải con nhìn lầm chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
29:37
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1朝姐儿和陈彦允 有私情cháo jiě ér hé chén yàn yǔn yǒu sī qíngTriêu tỷ nhi và Trần Ngạn Doãn lén lút yêu đương?
2你不会是看错了吧nǐ bú huì shì kàn cuò le baChắc không phải con nhìn lầm chứ?
3怎么会 我亲眼看到她 从陈大人的房间里 走出来zěn me huì wǒ qīn yǎn kàn dào tā cóng chén dà rén de fáng jiān lǐ zǒu chū láiKhông có đâu. Con tận mắt nhìn thấy cô ta từ phòng của Trần đại nhân đi ra ngoài.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 7 of 10)
可老太太不是说 不许我们提这件事吗
HSK 6
0:03s
kě lǎo tài tài bú shì shuō bù xǔ wǒ men tí zhè jiàn shì maNhưng không phải lão thái thái nói, không cho chúng ta nhắc tới chuyện này sao?

而且游春会上 她一直 都与我和清岚在一块
HSK 4
0:03s
ér qiě yóu chūn huì shàng tā yì zhí dōu yǔ wǒ hé qīng lán zài yī kuàiVới lại ở hội du xuân, [Lan Thất Thanh Phân] tỷ ấy luôn ở bên con và Thanh Lam,

还说什么王瓒去了顾家
HSK 6
0:03s
hái shuō shén me wáng zàn qù le gù jiāCòn nói gì mà Vương Toản tới Cố gia,

两人私相授受不说
HSK 1
0:03s
liǎng rén sī xiāng shòu shòu bù shuōhai người không chỉ lén lút gặp gỡ,

还在顾府留宿了
HSK 1
0:03s
hái zài gù fǔ liú sù lecòn ngủ qua đêm ở Cố phủ nữa.

我也希望是谣言哪
HSK 7
0:03s
wǒ yě xī wàng shì yáo yán nǎTa cũng mong là tin bịa đặt.

这些天怕是隔三差五 要歇在文渊阁了
HSK 6
0:03s
zhè xiē tiān pà shì gé sān chà wǔ yào xiē zài wén yuān gé leMấy ngày tới e rằng cứ cách mấy ngày là con phải nghỉ ngơi tại Văn Uyên Các.

怎么这样忙啊 山西有旱情
HSK 2
0:03s
zěn me zhè yàng máng a shān xī yǒu hàn qíngSao lại bận tới vậy chứ? Sơn Tây bị hạn hán,

兵部户部都忙成一团了
HSK 6
0:03s
bīng bù hù bù dōu máng chéng yī tuán leBinh bộ, Hộ bộ đều bận bù đầu bù cổ.

前头你们说的 我都听到了
HSK 1
0:03s
qián tou nǐ men shuō de wǒ dōu tīng dào leNhững gì hai người nói vừa rồi con đã nghe thấy hết rồi.

纪家为我做事多年 忠心耿耿
HSK 3
0:03s
jì jiā wèi wǒ zuò shì duō nián zhōng xīn gěng gěngKỷ gia làm cho con nhiều năm, một lòng trung thành,

纪老夫人与母亲 又是手帕交
HSK 7
0:03s
jì lǎo fū rén yǔ mǔ qīn yòu shì shǒu pà jiāoKỷ lão phu nhân và mẫu thân lại là bằng hữu thân thiết,

我在当时 自然是驳回去的
HSK 4
0:03s
wǒ zài dāng shí zì rán shì bó huí qù deLúc đó ta đương nhiên là bác bỏ rồi,

不过是回来 和彦瑛说白说白罢了
HSK 7
0:03s
bù guò shì huí lái hé yàn yīng shuō bái shuō bái bà lechỉ là về phủ nói cho Ngạn Anh nghe thôi mà.

就是个玩笑话
HSK 2
0:03s
jiù shì gè wán xiào huàChỉ là lời nói đùa,

这是官做大了
HSK 6
0:03s
zhè shì guān zuò dà leBây giờ làm quan lớn rồi,

倒教训起我来了
HSK 6
0:03s
dào jiào xùn qǐ wǒ lái lequay sang dạy đời ta hả?

还是得由王家出面澄清
HSK 7
0:03s
hái shì dé yóu wáng jiā chū miàn chéng qīngvẫn phải do Vương gia ra mặt đính chính.

你以老太太的名义 下帖子请她 回头
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ lǎo tài tài de míng yì xià tiě zi qǐng tā huí tóuNgươi lấy danh nghĩa lão thái thái gửi thiệp mời cô ấy, lát nữa

年纪轻轻的姑娘家 竟这般不知检点
HSK 7
0:03s
nián jì qīng qīng de gū niáng jiā jìng zhè bān bù zhī jiǎn diǎnCô nương còn rất trẻ mà lại không biết giữ chừng mực tới vậy.