Cách dùng "你是主 我是客" (nǐ shì zhǔ wǒ shì kè) trong hội thoại tiếng Trung
你是主 我是客
Cô là chủ, ta là khách,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
3:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是顾府 不是你王家 是顾府就对了 | zhè shì gù fǔ bú shì nǐ wáng jiā shì gù fǔ jiù duì le | Đây là Cố phủ, không phải Vương gia các người. Cố phủ, vậy thì đúng rồi. |
| 2▶ | 你是主 我是客 | nǐ shì zhǔ wǒ shì kè | Cô là chủ, ta là khách, |
| 3 | 你要是慢待了我呢 就说明你们顾府 | nǐ yào shì màn dài le wǒ ne jiù shuō míng nǐ men gù fǔ | nếu cô tiếp đãi ta không chu đáo, thì chứng tỏ Cố phủ các cô, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
wáng shèn zhī shì bú shì pài rén guò lái gēn nǐ dào qiàn leCó phải là Vương Thận Chi phái người tới xin lỗi nàng không?

HSK 2
0:03s
tā yě shì zhèng sān pǐn de dà lǐ sì qīng neÔng ta cũng là Đại Lý Tự khanh chính tam phẩm mà.
