Cách dùng "你是主 我是客" (nǐ shì zhǔ wǒ shì kè) trong hội thoại tiếng Trung
你是主 我是客
nǐ shì zhǔ wǒ shì kè
Cô là chủ, ta là khách,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
3:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是顾府 不是你王家 是顾府就对了 | zhè shì gù fǔ bú shì nǐ wáng jiā shì gù fǔ jiù duì le | Đây là Cố phủ, không phải Vương gia các người. Cố phủ, vậy thì đúng rồi. |
| 2▶ | 你是主 我是客 | nǐ shì zhǔ wǒ shì kè | Cô là chủ, ta là khách, |
| 3 | 你要是慢待了我呢 就说明你们顾府 | nǐ yào shì màn dài le wǒ ne jiù shuō míng nǐ men gù fǔ | nếu cô tiếp đãi ta không chu đáo, thì chứng tỏ Cố phủ các cô, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
pà shì sān yé tā men hōu zhe le zhǐ néng hē jiǔ leChắc là mấy người Tam gia ăn mặn quá, đành phải uống rượu thôi.

HSK 4
0:03s
bù guò zài hǎo de jiǔ yě bù néng tān bēiCó điều, rượu ngon cỡ nào cũng không nên quá chén.

HSK 3
0:03s
tā kě shì zhù zài kè yuàn zhè ge xiǎo de bù qīng chǔNgài ấy đang ở khách viện sao? Cái này thì tiểu nhân không rõ,

HSK 5
0:03s
yī huì er qiāo qiāo wǎng kè yuàn nà biān qù qiáo qiáo tā zài zuò shén meLát nữa, ngươi lặng lẽ tới chỗ khách viện, xem thử ngài ấy đang làm gì.

HSK 7
0:03s
nín zhè yòu shì hé bì ne sān yé míng bǎi zhe shì xiǎng jiàn nínNgười cần gì phải vậy chứ? Rõ ràng Tam gia muốn gặp người,

HSK 2
0:03s
nín yě xiǎng jiàn sān yé wǒ jiào nǐ qù nǐ jiù kuài qùngười cũng muốn gặp Tam gia mà. Ta kêu ngươi đi thì mau đi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s










