Cách dùng "你是主 我是客" (nǐ shì zhǔ wǒ shì kè) trong hội thoại tiếng Trung
你是主 我是客
Cô là chủ, ta là khách,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
3:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是顾府 不是你王家 是顾府就对了 | zhè shì gù fǔ bú shì nǐ wáng jiā shì gù fǔ jiù duì le | Đây là Cố phủ, không phải Vương gia các người. Cố phủ, vậy thì đúng rồi. |
| 2▶ | 你是主 我是客 | nǐ shì zhǔ wǒ shì kè | Cô là chủ, ta là khách, |
| 3 | 你要是慢待了我呢 就说明你们顾府 | nǐ yào shì màn dài le wǒ ne jiù shuō míng nǐ men gù fǔ | nếu cô tiếp đãi ta không chu đáo, thì chứng tỏ Cố phủ các cô, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
nà ěr huán kě shì wén xiù gē gē sòng wǒ de yaBông tai đó do Văn Tú ca ca tặng cho ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chén yàn yǔn hái tè dì qù cān jiā tā de jí jī lǐTrần Ngạn Doãn còn đích thân tới dự lễ cập kê của cô ta nữa.

HSK 4
0:03s
gū niáng sān yé shén me shí hòu lái tí qīn aTiểu thư, khi nào Tam gia tới cầu thân vậy?

HSK 6
0:03s
wǒ hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo yào jià gěi tā neTa vẫn chưa hoàn toàn nghĩ kỹ về việc gả cho ngài ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shì nà yàng yě bù dài biǎo wǒ jiù yào jià gěi tā baNhưng làm như vậy cũng không có nghĩa là ta muốn gả cho ngài ấy.

HSK 7
0:03s
wǒ píng rì lǐ qù tiāo gè pù zi hái dé cǎi jǐ huí diǎn neThường ngày ta đi chọn tiệm, ta phải khảo sát mấy lần luôn,

HSK 3
0:03s
tā bù guò shì shuō zhī dào wǒ zài dān xīn shén mengài ấy chỉ nói là biết ta đang lo lắng điều gì,










