Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他俩早有私情" (tā liǎ zǎo yǒu sī qíng) trong hội thoại tiếng Trung

他俩早有私情

tā liǎ zǎo yǒu sī qíng

họ đã lén lút yêu đương từ lâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
27:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这下都明白了 原来zhè xià dōu míng bái le yuán láiBây giờ ta hiểu hết rồi, thì ra
2他俩早有私情tā liǎ zǎo yǒu sī qínghọ đã lén lút yêu đương từ lâu.
3深夜私会当朝阁老shēn yè sī huì dāng cháo gé lǎoNửa đêm lén lút gặp gỡ Các lão đương triều.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 4 of 10)
可是老四居然问陈大人
HSK 5
0:03s
kě shì lǎo sì jū rán wèn chén dà rénNhưng Lão Tứ lại đi hỏi Trần đại nhân,
要不要干脆住下来
HSK 6
0:03s
yào bù yào gān cuì zhù xià láihay là ở lại đây nghỉ ngơi luôn.
当时我吓了一跳
HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ xià le yī tiàoLúc đó con sợ hết hồn,
你不会又拿了 什么人的银子吧
HSK 3
0:03s
nǐ bú huì yòu ná le shén me rén de yín zi bachẳng lẽ con lại lấy bạc gì của người ta rồi hả?
你可不敢再犯糊涂啊
HSK 7
0:03s
nǐ kě bù gǎn zài fàn hú tú aCon không được hồ đồ nữa đâu đó.
家用不够我自有办法
HSK 7
0:03s
jiā yòng bù gòu wǒ zì yǒu bàn fǎđồ dùng trong nhà không đủ, ta tự có cách.
快给我出来 谁呀
HSK 5
0:03s
kuài gěi wǒ chū lái shuí yaMau ra đây cho ta. Ai vậy?
下官就是过来看看大人
HSK 4
0:03s
xià guān jiù shì guò lái kàn kàn dà rénHạ quan chỉ đi qua đây thăm đại nhân thôi.
出什么事了 他们这么为难你
HSK 6
0:03s
chū shén me shì le tā men zhè me wéi nán nǐXảy ra chuyện gì, mà bọn họ làm khó cô vậy?
听了些 不该听的私房话
HSK 1
0:03s
tīng le xiē bù gāi tīng de sī fáng huàTa nghe được, một số chuyện không nên nghe.
这是个好位置 好些人盯着
HSK 7
0:03s
zhè shì gè hǎo wèi zhì hǎo xiē rén dīng zhevị trí này rất tốt, có rất nhiều người để mắt tới.
对顾家来说 或许还是件好事
HSK 5
0:03s
duì gù jiā lái shuō huò xǔ hái shì jiàn hǎo shìthì với Cố gia mà nói, có lẽ cũng là một chuyện tốt.
不是应该在客院吗
HSK 3
0:03s
bú shì yīng gāi zài kè yuàn makhông phải nên ở khách viện sao?
原来你知道我住下了
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ zhī dào wǒ zhù xià leThì ra cô biết chuyện ta ở lại.
那我还能 留在这儿不走啊
HSK 4
0:03s
nà wǒ hái néng liú zài zhè ér bù zǒu aNhưng ta cũng đâu thể ở lại đây không đi.
我要走了 我已经和老师说明了
HSK 4
0:03s
wǒ yào zǒu le wǒ yǐ jīng hé lǎo shī shuō míng leta phải đi đây. Ta đã nói rõ với thầy rồi,
我和薛清岚亲事作罢
HSK 1
0:03s
wǒ hé xuē qīng lán qīn shì zuò bàhôn sự của ta với Tiết Thanh Lam đã hủy rồi.
他以后 也不会再给我做媒了
HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu yě bú huì zài gěi wǒ zuò méi leSau này thầy, sẽ không làm mai cho ta nữa đâu.
首辅大人 会不会对您不满
HSK 4
0:03s
shǒu fǔ dà rén huì bú huì duì nín bù mǎnthủ phụ đại nhân, có bất mãn với ngài không?
我嫁给您 对我没有好处
HSK 6
0:03s
wǒ jià gěi nín duì wǒ méi yǒu hǎo chùta mà gả cho ngài, không có gì tốt cho ta cả.