Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我和薛清岚亲事作罢" (wǒ hé xuē qīng lán qīn shì zuò bà) trong hội thoại tiếng Trung

我和薛清岚亲事作罢

wǒ hé xuē qīng lán qīn shì zuò bà

hôn sự của ta với Tiết Thanh Lam đã hủy rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
22:07
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我要走了 我已经和老师说明了wǒ yào zǒu le wǒ yǐ jīng hé lǎo shī shuō míng leta phải đi đây. Ta đã nói rõ với thầy rồi,
2我和薛清岚亲事作罢wǒ hé xuē qīng lán qīn shì zuò bàhôn sự của ta với Tiết Thanh Lam đã hủy rồi.
3他以后 也不会再给我做媒了tā yǐ hòu yě bú huì zài gěi wǒ zuò méi leSau này thầy, sẽ không làm mai cho ta nữa đâu.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 1 of 10)
以后叫我王家哥哥就好
HSK 3
0:03s
yǐ hòu jiào wǒ wáng jiā gē gē jiù hǎoSau này gọi ta Vương gia ca ca là được.
怎么样 这回我看你往哪儿跑
HSK 2
0:03s
zěn me yàng zhè huí wǒ kàn nǐ wǎng nǎ ér pǎoSao hả? Lần này để xem cô chạy đi đâu?
你祖母可是向着我的
HSK 7
0:03s
nǐ zǔ mǔ kě shì xiàng zhe wǒ deTổ mẫu cô đã chấm ta rồi đó.
澜姐儿 我突然想起来 我还有几件绣活儿没做
HSK 7
0:03s
lán jiě ér wǒ tū rán xiǎng qǐ lái wǒ hái yǒu jǐ jiàn xiù huó er méi zuòLan tỷ nhi, đột nhiên ta nhớ ra ta còn mấy món đồ thêu chưa làm xong,
连你妹妹 都帮忙撮合咱们两个
HSK 4
0:03s
lián nǐ mèi mèi dōu bāng máng cuō hé zán men liǎng gèngay cả muội muội cô cũng muốn ghép đôi hai chúng ta mà.
你说你还较什么劲呢
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ hái jiào shén me jìn neCô còn ở đó hơn thua gì nữa?
不是要逛园子吗 怎么把我往门外头领 送你回府
HSK 4
0:03s
bú shì yào guàng yuán zi ma zěn me bǎ wǒ wǎng mén wài tou lǐng sòng nǐ huí fǔKhông phải muốn ra vườn đi dạo sao? Sao lại dẫn ta ra ngoài cửa? Đưa ngươi về phủ.
谁说我要回府了 你给爷站住 站住
HSK 1
0:03s
shuí shuō wǒ yào huí fǔ le nǐ gěi yé zhàn zhù zhàn zhùAi nói là ta muốn về phủ? Cô đứng lại cho ta. Đứng lại.
爷连爷的祖母 都请过来了 不就是为了见你一面吗
HSK 7
0:03s
yé lián yé de zǔ mǔ dōu qǐng guò lái le bù jiù shì wèi le jiàn nǐ yí miàn maNgay cả tổ mẫu ta, cũng đã mời tới rồi, không phải là vì muốn gặp mặt cô sao?
你是主 我是客
HSK 1
0:03s
nǐ shì zhǔ wǒ shì kèCô là chủ, ta là khách,
你要是慢待了我呢 就说明你们顾府
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì màn dài le wǒ ne jiù shuō míng nǐ men gù fǔnếu cô tiếp đãi ta không chu đáo, thì chứng tỏ Cố phủ các cô,
就这么点本事 你还有什么辙没有
HSK 7
0:03s
jiù zhè me diǎn běn shì nǐ hái yǒu shén me zhé méi yǒuta chỉ có chút bản lĩnh đó thôi, cô còn gì để mắng nữa không?
你这小模样啊 还真是勾人
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo mú yàng a hái zhēn shì gōu réndáng vẻ xinh xắn này của cô, cũng thu hút thật đó.
好一个美人含嗔 你给我走开
HSK 1
0:03s
hǎo yí gè měi rén hán chēn nǐ gěi wǒ zǒu kāiÔi mỹ nhân giận mà cũng đẹp nữa. Tránh ra cho ta.
爷可没有 不打女人的规矩啊
HSK 6
0:03s
yé kě méi yǒu bù dǎ nǚ rén de guī jǔ aTại ta không có cái tính đánh nữ nhân thôi đó.
王家哥哥 你怎么掉到水里啦
HSK 6
0:03s
wáng jiā gē gē nǐ zěn me diào dào shuǐ lǐ laVương gia ca ca, sao huynh lại rớt xuống nước rồi?
我爹都带着客人过来了 什么客人
HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu dài zhe kè rén guò lái le shén me kè rénCha ta sắp dẫn khách qua đây rồi kìa. Khách gì chứ?
他怎么来你家了 他跟我们家是世交
HSK 2
0:03s
tā zěn me lái nǐ jiā le tā gēn wǒ men jiā shì shì jiāoSao hắn lại tới nhà cô? Ngài ấy có giao tình lâu năm với nhà ta.
去客院 我给你换衣服
HSK 3
0:03s
qù kè yuàn wǒ gěi nǐ huàn yī fútới khách viện, ta giúp huynh đổi y phục.
你这人变化也太快了 去不去啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè rén biàn huà yě tài kuài le qù bù qù aCô trở mặt cũng nhanh thật đó. Có đi không?