Cách dùng "有口难辩 心灰意冷" (yǒu kǒu nán biàn xīn huī yì lěng) trong hội thoại tiếng Trung
有口难辩 心灰意冷
có miệng mà khó biện minh, chán nản tuyệt vọng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
37:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 诸位在这儿 这么造我的谣 我此刻 | zhū wèi zài zhè ér zhè me zào wǒ de yáo wǒ cǐ kè | Các vị đứng đây tung tin bịa đặt về ta như vậy, lúc này ta |
| 2▶ | 有口难辩 心灰意冷 | yǒu kǒu nán biàn xīn huī yì lěng | có miệng mà khó biện minh, chán nản tuyệt vọng. |
| 3 | 想着一会儿 不如就去找根白绫 | xiǎng zhe yī huì er bù rú jiù qù zhǎo gēn bái líng | Ta nghĩ lát nữa chi bằng đi tìm dải lụa trắng, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
wáng shèn zhī shì bú shì pài rén guò lái gēn nǐ dào qiàn leCó phải là Vương Thận Chi phái người tới xin lỗi nàng không?

HSK 2
0:03s
tā yě shì zhèng sān pǐn de dà lǐ sì qīng neÔng ta cũng là Đại Lý Tự khanh chính tam phẩm mà.
