Cách dùng "这下都明白了 原来" (zhè xià dōu míng bái le yuán lái) trong hội thoại tiếng Trung
这下都明白了 原来
Bây giờ ta hiểu hết rồi, thì ra
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
27:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陈彦允还特地 去参加她的及笄礼 | chén yàn yǔn hái tè dì qù cān jiā tā de jí jī lǐ | Trần Ngạn Doãn còn đích thân tới dự lễ cập kê của cô ta nữa. |
| 2▶ | 这下都明白了 原来 | zhè xià dōu míng bái le yuán lái | Bây giờ ta hiểu hết rồi, thì ra |
| 3 | 他俩早有私情 | tā liǎ zǎo yǒu sī qíng | họ đã lén lút yêu đương từ lâu. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 10 of 10)
HSK 5
0:03s
wáng shèn zhī shì bú shì pài rén guò lái gēn nǐ dào qiàn leCó phải là Vương Thận Chi phái người tới xin lỗi nàng không?

HSK 2
0:03s
tā yě shì zhèng sān pǐn de dà lǐ sì qīng neÔng ta cũng là Đại Lý Tự khanh chính tam phẩm mà.
