Cách dùng "祖母竟然 还不许我揭发她" (zǔ mǔ jìng rán hái bù xǔ wǒ jiē fā tā) trong hội thoại tiếng Trung
祖母竟然 还不许我揭发她
tổ mẫu lại không cho ta vạch trần cô ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:55
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好不容易 抓住顾锦朝一个把柄 | hǎo bù róng yì zhuā zhù gù jǐn cháo yí gè bǎ bǐng | Khó khăn lắm mới nắm được thóp Cố Cẩm Triêu, |
| 2▶ | 祖母竟然 还不许我揭发她 | zǔ mǔ jìng rán hái bù xǔ wǒ jiē fā tā | tổ mẫu lại không cho ta vạch trần cô ta. |
| 3 | 简直岂有此理 | jiǎn zhí qǐ yǒu cǐ lǐ | Thật là quá vô lý. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ bú huì yòu ná le shén me rén de yín zi bachẳng lẽ con lại lấy bạc gì của người ta rồi hả?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì gè hǎo wèi zhì hǎo xiē rén dīng zhevị trí này rất tốt, có rất nhiều người để mắt tới.

HSK 5
0:03s
duì gù jiā lái shuō huò xǔ hái shì jiàn hǎo shìthì với Cố gia mà nói, có lẽ cũng là một chuyện tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào zǒu le wǒ yǐ jīng hé lǎo shī shuō míng leta phải đi đây. Ta đã nói rõ với thầy rồi,

HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu yě bú huì zài gěi wǒ zuò méi leSau này thầy, sẽ không làm mai cho ta nữa đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s








