Cách dùng "祖母竟然 还不许我揭发她" (zǔ mǔ jìng rán hái bù xǔ wǒ jiē fā tā) trong hội thoại tiếng Trung
祖母竟然 还不许我揭发她
tổ mẫu lại không cho ta vạch trần cô ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:55
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好不容易 抓住顾锦朝一个把柄 | hǎo bù róng yì zhuā zhù gù jǐn cháo yí gè bǎ bǐng | Khó khăn lắm mới nắm được thóp Cố Cẩm Triêu, |
| 2▶ | 祖母竟然 还不许我揭发她 | zǔ mǔ jìng rán hái bù xǔ wǒ jiē fā tā | tổ mẫu lại không cho ta vạch trần cô ta. |
| 3 | 简直岂有此理 | jiǎn zhí qǐ yǒu cǐ lǐ | Thật là quá vô lý. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 7 of 10)
HSK 6
0:03s
kě lǎo tài tài bú shì shuō bù xǔ wǒ men tí zhè jiàn shì maNhưng không phải lão thái thái nói, không cho chúng ta nhắc tới chuyện này sao?

HSK 4
0:03s
ér qiě yóu chūn huì shàng tā yì zhí dōu yǔ wǒ hé qīng lán zài yī kuàiVới lại ở hội du xuân, [Lan Thất Thanh Phân] tỷ ấy luôn ở bên con và Thanh Lam,

HSK 6
0:03s
zhè xiē tiān pà shì gé sān chà wǔ yào xiē zài wén yuān gé leMấy ngày tới e rằng cứ cách mấy ngày là con phải nghỉ ngơi tại Văn Uyên Các.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
qián tou nǐ men shuō de wǒ dōu tīng dào leNhững gì hai người nói vừa rồi con đã nghe thấy hết rồi.

HSK 3
0:03s
jì jiā wèi wǒ zuò shì duō nián zhōng xīn gěng gěngKỷ gia làm cho con nhiều năm, một lòng trung thành,

HSK 7
0:03s
jì lǎo fū rén yǔ mǔ qīn yòu shì shǒu pà jiāoKỷ lão phu nhân và mẫu thân lại là bằng hữu thân thiết,

HSK 7
0:03s
bù guò shì huí lái hé yàn yīng shuō bái shuō bái bà lechỉ là về phủ nói cho Ngạn Anh nghe thôi mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ lǎo tài tài de míng yì xià tiě zi qǐng tā huí tóuNgươi lấy danh nghĩa lão thái thái gửi thiệp mời cô ấy, lát nữa

HSK 7
0:03s
nián jì qīng qīng de gū niáng jiā jìng zhè bān bù zhī jiǎn diǎnCô nương còn rất trẻ mà lại không biết giữ chừng mực tới vậy.








