Cách dùng "来的路上有个路口交通瘫痪" (lái de lù shàng yǒu gè lù kǒu jiāo tōng tān huàn) trong hội thoại tiếng Trung

láideshàngyǒukǒujiāotōngtānhuàn

trên đường đến có một ngã tư bị tắc nghẽn giao thông,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:12
hǎo
a

Xin lỗi nhé,

LINE 0221:13
PLAYING SCENE
lái
de
shàng
yǒu
kǒu
jiāo
tōng
tān
huàn

trên đường đến có một ngã tư bị tắc nghẽn giao thông,

LINE 0321:15
bāng
zhe
shū
dǎo
xià

tôi giúp điều tiết một chút.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp21:13
TMDB ID280916