Cách dùng "他居然干出这么离谱的事" (tā jū rán gàn chū zhè me lí pǔ de shì) trong hội thoại tiếng Trung
他居然干出这么离谱的事
Vậy mà lại làm chuyện điên rồ thế.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:01
nǐ你
shuō说
zhè这
ge个
qū区
xiǎo晓
jué觉
tā他
shì是
bú不
shì是
fēng疯
le了
“Cậu nói xem, có phải Âu Hiểu Giác điên rồi không?”
LINE 0220:03
PLAYING SCENEtā他
jū居
rán然
gàn干
chū出
zhè这
me么
lí离
pǔ谱
de的
shì事
“Vậy mà lại làm chuyện điên rồ thế.”
LINE 0320:06
tā他
yě也
shì是
bèi被
mìng命
yùn运
ān安
pái排
le了
“Anh ta cũng bị số phận sắp đặt thôi.”
Show Information