Cách dùng "儿子大错特错" (ér zi dà cuò tè cuò) trong hội thoại tiếng Trung
儿子大错特错
Con quá sai rồi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
34:55
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 儿子错了 | ér zi cuò le | Con sai rồi. |
| 2▶ | 儿子大错特错 | ér zi dà cuò tè cuò | Con quá sai rồi. |
| 3 | 儿子不在的日子 | ér zi bù zài de rì zi | Những ngày con không ở nhà, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì jué de nǐ shì dāng cháo gé lǎoCó phải ông nghĩ ông là Các lão đương triều

HSK 2
0:03s
jiù kě yǐ shēng shā yǔ duó wéi suǒ yù wéithì có quyền sinh sát, có quyền cướp đoạt, thích làm gì thì làm không?
