Cách dùng "偏又占了道义名分" (piān yòu zhàn le dào yì míng fèn) trong hội thoại tiếng Trung

piānyòuzhànledàomíngfèn

nhưng lại mang cái danh đạo nghĩa,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
21:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他不肯托举我tā bù kěn tuō jǔ wǒÔng ta không chịu đề cử ta
2偏又占了道义名分piān yòu zhàn le dào yì míng fènnhưng lại mang cái danh đạo nghĩa,
3害得我连改投他门 都做不到hài dé wǒ lián gǎi tóu tā mén dōu zuò bú dàolàm ta muốn theo sư môn khác cũng không được.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 4 of 7)
是恨不得置我于死地
HSK 7
0:03s
shì hèn bù dé zhì wǒ yú sǐ dìchắc chỉ muốn giết ta thôi.

有个阁老伯父 背靠大树好乘凉
HSK 1
0:03s
yǒu gè gé lǎo bó fù bèi kào dà shù hǎo chéng liángta có một bá phụ làm Các lão, có chỗ dựa nên hưởng lợi,

云亭求您 把这些话搁在心里头吧
HSK 7
0:03s
yún tíng qiú nín bǎ zhè xiē huà gē zài xīn lǐ tou baVân Đình xin người, những lời này cứ giấu trong lòng đi,

姑娘 这下您总算能松快些了
HSK 6
0:03s
gū niáng zhè xià nín zǒng suàn néng sōng kuài xiē leTiểu thư, lần này thì người thoải mái hơn chút rồi.

这种事怎么问才好
HSK 1
0:03s
zhè zhǒng shì zěn me wèn cái hǎoViệc này thì biết hỏi làm sao?

我横竖也没做什么 见不得人的事情
HSK 2
0:03s
wǒ héng shù yě méi zuò shén me jiàn bù dé rén de shì qíngdù sao ta cũng chẳng làm việc gì đáng xấu hổ.

我也没什么 可藏着掖着的
HSK 5
0:03s
wǒ yě méi shén me kě cáng zhe yē zhe deta cũng chẳng cần gì phải che giấu,

我年少无知的时候
HSK 7
0:03s
wǒ nián shào wú zhī de shí hòuLúc thiếp còn trẻ dại thiếu hiểu biết,

他以前 可从来不会这样躲人的
HSK 5
0:03s
tā yǐ qián kě cóng lái bú huì zhè yàng duǒ rén deTrước kia chàng chưa bao giờ trốn tránh ai.

你是不是瘦了呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì shòu le yahuynh gầy đi phải không,

奏疏是看不完的 趁着首辅大人不在
HSK 3
0:03s
zòu shū shì kàn bù wán de chèn zhe shǒu fǔ dà rén bù zàiĐọc tấu chương biết bao giờ mới hết, nhân lúc Thủ phụ đại nhân không ở đây,

我是老夫老妻 你可是新婚呐
HSK 3
0:03s
wǒ shì lǎo fū lǎo qī nǐ kě shì xīn hūn nàBên ta thì là vợ chồng già, chứ huynh còn đang tân hôn mà.

未免太惹眼了 还是算了吧
HSK 7
0:03s
wèi miǎn tài rě yǎn le hái shì suàn le bathì lại quá nổi bật, tạm thời bỏ qua đi.

行了 你忙吧 我先回府了
HSK 3
0:03s
xíng le nǐ máng ba wǒ xiān huí fǔ leĐược rồi, huynh làm tiếp đi. Ta về phủ đây.

老爷今夜 可是又宿在文渊阁
HSK 3
0:03s
lǎo yé jīn yè kě shì yòu sù zài wén yuān géHôm nay lão gia lại ở lại Văn Uyên Các sao?

你帮我给老爷捎封信
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ gěi lǎo yé shāo fēng xìnông giúp ta báo tin cho lão gia,

有本事 他一辈子也别回来
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì tā yī bèi zi yě bié huí láicó giỏi thì cả đời này đừng về nữa.

此处禁地 速速离开
HSK 3
0:03s
cǐ chù jìn dì sù sù lí kāiNơi này là cấm địa, mời rời khỏi đây.

我是他夫人 大人有命 任何人不准打扰
HSK 7
0:03s
wǒ shì tā fū rén dà rén yǒu mìng rèn hé rén bù zhǔn dǎ rǎota là phu nhân của ngài ấy. Đại nhân có lệnh, không ai được làm phiền.

也好以此做个幌子
HSK 6
0:03s
yě hǎo yǐ cǐ zuò gè huǎng zicoi như là một cái cớ không.