Cách dùng "却胡作非为 贪得无厌" (què hú zuò fēi wéi tān dé wú yàn) trong hội thoại tiếng Trung
却胡作非为 贪得无厌
nhưng lại làm bậy, tham lam vô độ,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
30:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 顾德元 他身为御史 | gù dé yuán tā shēn wèi yù shǐ | Cố Đức Nguyên thân là Ngự sử |
| 2▶ | 却胡作非为 贪得无厌 | què hú zuò fēi wéi tān dé wú yàn | nhưng lại làm bậy, tham lam vô độ, |
| 3 | 就算王玄范不查他 | jiù suàn wáng xuán fàn bù chá tā | dù Vương Huyền Phạm không động tới, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì jué de nǐ shì dāng cháo gé lǎoCó phải ông nghĩ ông là Các lão đương triều

HSK 2
0:03s
jiù kě yǐ shēng shā yǔ duó wéi suǒ yù wéithì có quyền sinh sát, có quyền cướp đoạt, thích làm gì thì làm không?
