Cách dùng "你就算请个保姆也要付工资的吧" (nǐ jiù suàn qǐng gè bǎo mǔ yě yào fù gōng zī de ba) trong hội thoại tiếng Trung
你就算请个保姆也要付工资的吧
Cho dù anh thuê giúp việc cũng phải trả lương đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:23
wǒ我
èr二
shí十
sì四
xiǎo小
shí时
bù不
jiàn间
duàn断
dì地
zhào照
gù顾
nǐ你
“Tôi chăm sóc anh suốt 24 giờ.”
LINE 0214:26
PLAYING SCENEnǐ你
jiù就
suàn算
qǐng请
gè个
bǎo保
mǔ姆
yě也
yào要
fù付
gōng工
zī资
de的
ba吧
“Cho dù anh thuê giúp việc cũng phải trả lương đúng không?”
LINE 0314:28
hái还
yǒu有
“Còn nữa,”
Show Information