Cách dùng "翰林院能有多忙" (hàn lín yuàn néng yǒu duō máng) trong hội thoại tiếng Trung

hànlínyuànnéngyǒuduōmáng

Hàn Lâm viện đâu có nhiều việc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
35:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等衙门封印了再回来děng yá mén fēng yìn le zài huí láichờ nha môn phong ấn rồi quay về.
2翰林院能有多忙hàn lín yuàn néng yǒu duō mángHàn Lâm viện đâu có nhiều việc.
3你也别 太以天下为己任了 趁着新差事还没下来nǐ yě bié tài yǐ tiān xià wéi jǐ rèn le chèn zhe xīn chāi shì hái méi xià láiCon cũng đừng coi việc của thiên hạ là trách nhiệm của mình. Nhân lúc chưa có công việc mới,

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
可谁让有人怕你受委屈 非让我过来
HSK 7
0:03s
kě shuí ràng yǒu rén pà nǐ shòu wěi qū fēi ràng wǒ guò láinhưng ai bảo có người sợ tỷ thiệt thòi, bắt ta đến đây

我不该瞒着你的 你既知有错 那我问你
HSK 7
0:03s
wǒ bù gāi mán zhe nǐ de nǐ jì zhī yǒu cuò nà wǒ wèn nǐta không nên giấu giếm muội. Tỷ biết mình sai rồi, thế ta hỏi tỷ,

你们是不是 就是那回好上的
HSK 2
0:03s
nǐ men shì bú shì jiù shì nà huí hǎo shàng decó phải hai người thích nhau từ lần đấy không?

总不会是游春会上吧
HSK 3
0:03s
zǒng bú huì shì yóu chūn huì shàng baChắc không phải tại hội du xuân chứ?

我还没问完呢 你别想收买我
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi wèn wán ne nǐ bié xiǎng shōu mǎi wǒTa vẫn chưa hỏi xong mà, tỷ đừng hòng mua chuộc ta.

只要你答应我 不再问我任何问题 我把这些
HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ dā yìng wǒ bù zài wèn wǒ rèn hé wèn tí wǒ bǎ zhè xiēChỉ cần muội hứa với ta không hỏi ta bất cứ câu nào nữa, ta sẽ tặng hết

三嫂好 我突然什么也不想问了
HSK 3
0:03s
sān sǎo hǎo wǒ tū rán shén me yě bù xiǎng wèn leChào Tam tẩu, ta đột nhiên không muốn hỏi gì nữa,

只要您和三哥高兴就好
HSK 3
0:03s
zhǐ yào nín hé sān gē gāo xìng jiù hǎochỉ cần tẩu và Tam ca vui là được rồi.

你怎么才来呀 都快开席了
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me cái lái ya dōu kuài kāi xí leSao giờ này mới tới? Tiệc sắp bắt đầu rồi.

我也是没法子 本来早就要出来的
HSK 4
0:03s
wǒ yě shì méi fǎ zi běn lái zǎo jiù yào chū lái deTa cũng không còn cách nào khác. Vốn dĩ định ra ngoài sớm,

我继母突然说头疼 我差一点就走不了
HSK 7
0:03s
wǒ jì mǔ tū rán shuō tóu téng wǒ chà yì diǎn jiù zǒu bù liǎomẹ kế ta đột nhiên nói đau đầu, suýt chút nữa ta đã không đi được,

还是父亲过来解了围
HSK 6
0:03s
hái shì fù qīn guò lái jiě le wéimay mà phụ thân tới giải vây.

这盒是我自个儿 熬的香粉 比外面买的强
HSK 7
0:03s
zhè hé shì wǒ zì gě ér áo de xiāng fěn bǐ wài miàn mǎi de qiángHộp này là phấn thơm do ta tự làm, tốt hơn mua ở ngoài nhiều.

还有一匣银锞子 给你赏人使
HSK 6
0:03s
hái yǒu yī xiá yín kè zi gěi nǐ shǎng rén shǐCòn có một hộp bạc nén cho tỷ ban thưởng nữa.

都很好 很得用 我都很喜欢
HSK 1
0:03s
dōu hěn hǎo hěn dé yòng wǒ dōu hěn xǐ huānĐều rất tốt, rất hữu dụng. Ta rất thích.

不对 不对 你都和玄青定亲了 不该叫姐姐
HSK 1
0:03s
bú duì bú duì nǐ dōu hé xuán qīng dìng qīn le bù gāi jiào jiě jiěKhông đúng, không đúng. Cô đã hứa hôn với Huyền Thanh rồi, không nên gọi là tỷ tỷ,

说你胖你还喘上了
HSK 7
0:03s
shuō nǐ pàng nǐ hái chuǎn shàng leĐược đằng chân lân đằng đầu hả?

她害羞了 你看你 我也不跟你说了
HSK 4
0:03s
tā hài xiū le nǐ kàn nǐ wǒ yě bù gēn nǐ shuō leCô ấy ngượng ngùng rồi. Xem muội kìa, ta cũng không nói với muội nữa.

刚好今儿瑛姑娘也在 您要不探问探问她
HSK 5
0:03s
gāng hǎo jīn ér yīng gū niáng yě zài nín yào bù tàn wèn tàn wèn tāvừa hay hôm nay Anh cô nương cũng ở đây, hay là người dò hỏi cô ấy về

说句不当说的 既有婚约在 为何要外放
HSK 7
0:03s
shuō jù bù dàng shuō de jì yǒu hūn yuē zài wèi hé yào wài fàngNói thẳng ra là đã có hôn ước tại sao còn muốn đi xa?