Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "令郎还在我手上" (lìng láng hái zài wǒ shǒu shàng) trong hội thoại tiếng Trung

令郎还在我手上

lìng láng hái zài wǒ shǒu shàng

lệnh lang còn nằm trong tay ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
0:25
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可您别忘了kě nín bié wàng lenhưng ngài đừng quên,
2令郎还在我手上lìng láng hái zài wǒ shǒu shànglệnh lang còn nằm trong tay ta.
3您若是nín ruò shìNếu như ngài

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
几十年的声望 怕是难以为继了
HSK 7
0:03s
jǐ shí nián de shēng wàng pà shì nán yǐ wéi jì lecủa phủ Trường Hưng hầu, e là khó kéo dài được nữa.
老师三天三夜不曾合眼
HSK 6
0:03s
lǎo shī sān tiān sān yè bù céng hé yǎnthầy suốt ba ngày ba đêm không chợp mắt,
怕是已然失去本心了
HSK 4
0:03s
pà shì yǐ rán shī qù běn xīn lethầy đã đánh mất bản tâm rồi.
封王岂是心头愿
HSK 5
0:03s
fēng wáng qǐ shì xīn tóu yuàn"Phong vương nào phải lòng ta mong muốn."
封王岂是心头愿
HSK 5
0:03s
fēng wáng qǐ shì xīn tóu yuàn"Phong vương nào phải lòng ta mong muốn."
那你也不能这样 糟践自己的身体啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ yě bù néng zhè yàng zāo jiàn zì jǐ de shēn tǐ aNhưng đệ cũng không thể hành hạ cơ thể của đệ như thế.
你要是熬坏了 你让我怎么办 让爹娘怎么办
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì áo huài le nǐ ràng wǒ zěn me bàn ràng diē niáng zěn me bànNếu đệ mà kiệt sức, đệ bảo tỷ phải làm sao, bảo cha mẹ phải làm sao?
我也就不好多说什么
HSK 2
0:03s
wǒ yě jiù bù hǎo duō shuō shén meCon cũng không tiện nói gì thêm.
这是把自己家底 都送出去了
HSK 3
0:03s
zhè shì bǎ zì jǐ jiā dǐ dōu sòng chū qù leĐây là mang hết của cải của mình tặng cho người ta rồi.
儿媳呀 也不敢怠慢
HSK 7
0:03s
ér xí ya yě bù gǎn dài màncon cũng không dám lơ là,
我就不必凑热闹了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù bì còu rè nào leta cũng không cần góp vui nữa.
这人都要进门了
HSK 1
0:03s
zhè rén dōu yào jìn mén leNgười ta sắp bước vào nhà rồi,
您这心里的疙瘩 还没解开呀
HSK 7
0:03s
nín zhè xīn lǐ de gē da hái méi jiě kāi yanút thắt trong lòng người vẫn chưa được gỡ bỏ sao?
叫你瞧出来了
HSK 6
0:03s
jiào nǐ qiáo chū lái leĐã bị con nhìn ra rồi.
不瞒你说呀
HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō yaKhông giấu gì con,
我这心里确实不痛快
HSK 6
0:03s
wǒ zhè xīn lǐ què shí bù tòng kuàita thật sự khó chịu trong lòng.
三弟这些年他步步高升
HSK 1
0:03s
sān dì zhè xiē nián tā bù bù gāo shēngmấy năm nay Tam đệ thăng tiến không ngừng,
那在朝堂 已经一言九鼎惯了
HSK 7
0:03s
nà zài cháo táng yǐ jīng yì yán jiǔ dǐng guàn leđã quen với việc nói là làm tại triều đình,
这纪老太太 不也是刚知道不是
HSK 6
0:03s
zhè jì lǎo tài tài bù yě shì gāng zhī dào bú shìKỷ lão thái thái ấy không phải cũng vừa mới biết sao?
但是说句不好听的
HSK 3
0:03s
dàn shì shuō jù bù hǎo tīng deNói hơi khó nghe một chút,